dining fork
dao ăn
fork and knife
dao và nĩa
silver fork
nĩa bạc
plastic fork
nĩa nhựa
knife and fork
dao và nĩa
tuning fork
nĩa điều chỉnh
fork lift
xe nâng
fork out
múc ra
fork truck
xe nâng
fork lift truck
xe nâng
fork lifter
người điều khiển xe nâng
dinner fork
nĩa ăn tối
front fork
nĩa trước
fork and spoon
nĩa và thìa
salad fork
nĩa salad
shifting fork
nĩa chuyển số
fish fork
nĩa gắp cá
a fork in a road.
một ngã ba đường.
fork in some compost.
dĩa trong một ít phân trộn.
stick a fork into a potato
cắm dĩa vào một củ khoai tây
to stick a fork into a potato
để cắm dĩa vào một củ khoai tây
Fork left at the inn.
Rẽ trái ở quán trọ.
Take the left fork at the crossroads.
Rẽ trái ở ngã tư.
The road forks here.
Đường chia nhau ở đây.
He dug a fork into the meat.
Anh ấy dùng nĩa đào vào miếng thịt.
She stuck fork into the meat.
Cô ấy cắm dĩa vào thịt.
The river forks here.
Sông chia nhau ở đây.
a deeply forked tail.
một cái đuôi chia đôi sâu sắc.
she jabbed the fork into the earth.
Cô ấy đâm dĩa xuống đất.
he stuck his fork into the sausage.
Anh ấy cắm dĩa vào xúc xích.
the western fork of the river;
người nhánh tây của dòng sông;
We use a fork to eat food.
Chúng ta dùng dĩa để ăn.
The road forks further ahead.
Đường chia nhau xa hơn phía trước.
Go up to the fork and turn left.
Đi đến ngã ba và rẽ trái.
The farmer forked hay.
Người nông dân đã cào cỏ khô.
We have to fork the hay into the wagon.
Chúng ta phải cào cỏ khô vào xe.
Others may hit a fork in the road.
Những người khác có thể gặp phải ngã ba đường.
Nguồn: VOA Special February 2019 CollectionPlural. Sorry! Spoon or fork? Oh, I'll have fork.
Số nhiều. Xin lỗi! Thìa hay nĩa? Ồ, tôi lấy nĩa.
Nguồn: BBC documentary "Mom's Home Cooking"Put the fork down! Put it down!
Cứ bỏ nĩa xuống đi! Cứ bỏ xuống đi!
Nguồn: Modern Family - Season 08The fifth, “Who has been using my fork? ”
Số năm, “Ai đã dùng nĩa của tôi rồi?”
Nguồn: Fairy taleWould you like a knife and fork?
Bạn muốn dao và nĩa không?
Nguồn: People's Education Press PEP Elementary School English Grade 4 Textbook Volume 1What the hell are all these forks for?
Thật sự thì những chiếc nĩa này dùng để làm gì?
Nguồn: EnglishPod 51-90Darling, we really need to rethink those fondue forks.
Đáng yêu, chúng ta thực sự cần phải xem xét lại những chiếc nĩa lẩu đó.
Nguồn: Deadly WomenHe dropped the fork with eating.
Anh ấy đánh rơi nĩa khi đang ăn.
Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book One.She seized a carving fork and advanced in my direction.
Cô ta cầm một chiếc nĩa khoét và tiến về phía tôi.
Nguồn: Women Who Changed the WorldWaiter, please bring me another fork.
Quý khách, xin vui lòng mang cho tôi một chiếc nĩa khác.
Nguồn: American Tourist English ConversationsKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay