overgeneralization
quá khái quát hóa
broad generalization
tổng quát hóa rộng rãi
sweeping generalization
tổng quát hóa quá rộng
hasty generalization
tổng quát hóa vội vàng
And then, we make quantum mechanical generalization of some typical thermodynamic processes, such as isothermal process, isochoric process.
Sau đó, chúng tôi thực hiện tổng quát hóa cơ học lượng tử của một số quy trình nhiệt động điển hình, chẳng hạn như quy trình đẳng nhiệt, quy trình đẳng thể.
Making a sweeping generalization about all teenagers is unfair.
Việc đưa ra một khái quát hóa quá rộng về tất cả những người trẻ tuổi là không công bằng.
She avoided making broad generalizations based on limited information.
Cô ấy tránh đưa ra những khái quát hóa quá rộng dựa trên thông tin hạn chế.
It's important to avoid stereotypical generalizations about different cultures.
Điều quan trọng là tránh những khái quát hóa mang tính định kiến về các nền văn hóa khác nhau.
He tends to make hasty generalizations without considering all the facts.
Anh ta có xu hướng đưa ra những khái quát hóa vội vàng mà không xem xét tất cả các sự thật.
Generalizations can sometimes lead to misunderstandings and misjudgments.
Đôi khi, những khái quát hóa có thể dẫn đến hiểu lầm và đánh giá sai lầm.
She cautioned against making sweeping generalizations about people based on their appearance.
Cô ấy cảnh báo về việc đưa ra những khái quát hóa quá rộng về mọi người dựa trên vẻ ngoài của họ.
It's important to be aware of the dangers of overgeneralization in scientific research.
Điều quan trọng là phải nhận thức được những nguy hiểm của việc khái quát hóa quá mức trong nghiên cứu khoa học.
Avoiding generalizations and focusing on specific details can lead to more accurate conclusions.
Tránh những khái quát hóa và tập trung vào các chi tiết cụ thể có thể dẫn đến những kết luận chính xác hơn.
Making a generalization without sufficient evidence can be misleading.
Việc đưa ra một khái quát hóa mà không có đủ bằng chứng có thể gây hiểu lầm.
She cautioned against making broad generalizations about an entire group based on the actions of a few individuals.
Cô ấy cảnh báo về việc đưa ra những khái quát hóa quá rộng về một nhóm người toàn bộ dựa trên hành động của một vài cá nhân.
This is where you make a generalization about someone based on a specific situation.
Đây là nơi bạn đưa ra một khái quát hóa về ai đó dựa trên một tình huống cụ thể.
Nguồn: Simple PsychologyI've been hearing a lot of unfair, unseemly, and unscientific generalizations being made lately.
Dạo gần đây tôi đã nghe rất nhiều khái quát hóa không công bằng, thiếu lịch sự và không khoa học.
Nguồn: Crash Course Anatomy and PhysiologySo, to sum up, I have made two generalizations about compounds, and this may help you.
Tóm lại, tôi đã đưa ra hai khái quát hóa về hợp chất, và điều này có thể giúp bạn.
Nguồn: BBC Ask about EnglishThere are two rules that can help - or maybe I should call these generalizations rather than rules.
Có hai quy tắc có thể giúp ích - hoặc có lẽ tôi nên gọi những khái quát hóa này hơn là quy tắc.
Nguồn: BBC Ask about EnglishLet me start with the problem of generalization.
Hãy bắt đầu với vấn đề khái quát hóa.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) June 2015 CollectionI'm starting with a broad generalization of the world.
Tôi bắt đầu với một khái quát hóa rộng rãi về thế giới.
Nguồn: Quick Tips for TOEFL WritingBut generalization of the findings outside of this population wouldn't be rational.
Nhưng việc khái quát hóa các kết quả bên ngoài quần thể này sẽ không hợp lý.
Nguồn: Fitness Knowledge PopularizationI mean, generalizations and assumptions are dangerous and we should stay away from those.
Ý tôi là, những khái quát hóa và giả định là nguy hiểm và chúng ta nên tránh xa chúng.
Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)You don't use ARTICLES to make generalizations with plural count and noncount nouns!
Bạn không sử dụng ARTICLES để đưa ra những khái quát hóa với danh từ số nhiều và danh từ không đếm được!
Nguồn: Intermediate Daily GrammarSweeping generalizations, far-reaching statements on front end developers around the world getting fired and all that.
Những khái quát hóa rộng lớn, những phát biểu xa xôi về các nhà phát triển front end trên khắp thế giới bị sa thải và tất cả những điều đó.
Nguồn: Two-Minute PaperKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay