grumbled about
bực bội về
grumbled at
bực bội với
grumbled over
bực bội về
grumbled loudly
bực bội lớn tiếng
grumbled softly
bực bội nhẹ nhàng
grumbled quietly
bực bội một cách lặng lẽ
grumbled incessantly
bực bội liên tục
grumbled repeatedly
bực bội lặp đi lặp lại
grumbled endlessly
bực bội vô tận
grumbled together
bực bội cùng nhau
she grumbled about the long wait at the restaurant.
Cô ấy lầm bầm than vãn về thời gian chờ đợi lâu tại nhà hàng.
he grumbled under his breath when he saw the mess.
Anh ấy lầm bầm than vãn trong hơi thở khi nhìn thấy mớ hỗn độn.
the children grumbled when it was time to go to bed.
Những đứa trẻ lầm bầm than vãn khi đến giờ đi ngủ.
she grumbled about the lack of communication from the team.
Cô ấy lầm bầm than vãn về sự thiếu giao tiếp từ nhóm.
he grumbled at the traffic jam during rush hour.
Anh ấy lầm bầm than vãn về tình trạng kẹt xe vào giờ cao điểm.
they grumbled about the new rules implemented at work.
Họ lầm bầm than vãn về những quy tắc mới được áp dụng tại nơi làm việc.
she grumbled about the cold weather all week.
Cô ấy lầm bầm than vãn về thời tiết lạnh giá cả tuần.
he grumbled when his favorite show was canceled.
Anh ấy lầm bầm than vãn khi chương trình yêu thích của anh ấy bị hủy bỏ.
the customer grumbled about the poor service.
Khách hàng lầm bầm than vãn về dịch vụ kém.
she often grumbled about her workload.
Cô ấy thường xuyên lầm bầm than vãn về khối lượng công việc của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay