hog

[US]/hɒg/
[UK]/hɔɡ/
Frequency: Very High

Translation

n. một con lợn (đặc biệt là lợn đực đã thiến) được nuôi để lấy thịt; một người ích kỷ hoặc tham lam
v. làm điều gì đó một cách kỹ lưỡng; làm hết sức mình
Word Forms
quá khứ phân từhogged
số nhiềuhogs
ngôi thứ ba số íthogs
hiện tại phân từhogging
thì quá khứhogged

Phrases & Collocations

wild hog

lợn hoang

hog farm

nong trại nuôi lợn

hog the spotlight

lấn át sự chú ý

hogwash

tào bảo

road hog

người lái xe cẩu thả

hogtie

xích tay chân

greedy hog

con lợn tham lam

hogging the remote

chễm chệ trên điều khiển từ xa

hog the ball

giành lấy bóng

whole hog

toàn bộ

on the hog

trên lợn

hog wild

vui như điên

Example Sentences

Don't hog the couch.

Đừng chiếm hết ghế sofa.

hog dressed (=hog style)

mặc theo phong cách hog

is hog-wild over racing cars.

thích đua xe hơi một cách điên cuồng.

Keep left, you road hog!

Giữ bên trái, đồ lái xe ích kỷ!

went the whole hog and ordered dessert.

đã làm mọi thứ và gọi món tráng miệng.

an aspiring leadership that refused to be hog-tied;

một sự lãnh đạo đầy tham vọng không chịu bị trói buộc;

lives high on the hog since getting his share of the inheritance.

sống xa hoa kể từ khi nhận được phần thừa kế.

She's in hog heaven over her new sports car.

Cô ấy rất vui mừng vì chiếc xe thể thao mới của mình.

Cutty was in hog heaven when he strutted around with the cadet corps.

Cutty cảm thấy rất vui vẻ khi khoe khoang cùng với đội ngũ học viên.

Drivers who hog the road leave no room for other cars.

Những người lái xe chiếm đường không để lại chỗ cho những người khác.

She accused her co-star of trying to hog the limelight.

Cô ấy cáo buộc đồng nghiệp của mình cố gắng chiếm lấy sự chú ý.

They painted the kitchen and then decided to go the whole hog and redecorate the other rooms as well.

Họ đã sơn nhà bếp và sau đó quyết định làm mọi thứ và trang trí lại các phòng khác.

They painted the kitchen and then decided to go the whole hog and do the other rooms as well.

Họ đã sơn nhà bếp và sau đó quyết định làm mọi thứ và làm các phòng khác nữa.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now