host

[Mỹ]/həʊst/
[Anh]/hoʊst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chủ; người trình bày; máy tính cung cấp dịch vụ cho các máy tính khác
vt. chủ trì; giải trí
vi. đóng vai trò là người dẫn chương trình; tập hợp

Cụm từ & Cách kết hợp

host a party

tổ chức một bữa tiệc

host a show

tổ chức một buổi biểu diễn

host family

gia đình chủ nhà

host country

quốc gia chủ nhà

host an event

tổ chức một sự kiện

a host of

một loạt

host city

thành phố chủ nhà

host computer

máy chủ

host rock

chủ nhà rock

host plant

cây chủ

host cell

tế bào chủ

host name

tên chủ

host nation

quốc gia chủ nhà

remote host

máy chủ từ xa

host machine

máy chủ

host system

hệ thống chủ

play host to

chấp nhận vai trò chủ nhà

intermediate host

nơi trung gian

host range

dải máy chủ

host address

địa chỉ máy chủ

host processor

bộ xử lý máy chủ

host file

tệp máy chủ

Câu ví dụ

the starry host of heaven.

băng hà thiên hà lấp lánh.

a congenial host and hostess.

một chủ nhà và chủ nhà thân thiện.

the city chosen as host for the Olympic games.

thành phố được chọn làm địa điểm tổ chức các trò chơi Olympic.

The conference was hosted by that committee.

Hội nghị được tổ chức bởi ủy ban đó.

The host refreshed our teacups.

Người chủ đã pha nước trà cho tách của chúng tôi.

That would be reversal of the order of host and guest.

Điều đó sẽ là đảo ngược thứ tự của chủ và khách.

He acted as host to visitors.

Anh ấy đóng vai trò chủ nhà cho khách.

Mr Brown was our host at the party.

Ông Brown là chủ nhà của chúng tôi tại buổi tiệc.

a host of compelling socioeconomic problems.

một loạt các vấn đề kinh tế xã hội đáng tin cậy.

Who will be the host for tonight's program?

Ai sẽ là người chủ cho chương trình hôm nay?

The host attacked the city unexpectedly.

Kẻ chủ mưu đã tấn công thành phố một cách bất ngờ.

His misconduct let in a host of troubles.

Hành vi sai trái của anh ta đã gây ra vô số rắc rối.

No one felt happy to play host to such people.

Không ai cảm thấy vui khi làm chủ nhà cho những người như vậy.

The host bids him welcome.

Người chủ chào đón anh ấy.

The acre of garden is host to a splendid bank of rhododendrons.

Khu vườn rộng một mẫu là nơi có một hàng rhododendron tuyệt đẹp.

Wednesdays, the jazz DJ hosts a jam session.

Thứ Tư, DJ nhạc jazz chủ trì một buổi jam session.

the party hosts had to strive to make things go.

những người chủ tiệc phải nỗ lực để mọi thứ diễn ra suôn sẻ.

Innsbruck once played host to the Winter Olympics.

Innsbruck từng là nơi đăng cai Thế vận hội mùa đông.

Australia is host to some of the world's most dangerous animals.

Úc là nơi có một số loài động vật nguy hiểm nhất thế giới.

Ví dụ thực tế

It does not take much to be a hospitable host.

Không mất nhiều công sức để trở thành một chủ nhà hiếu khách.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

Hogwarts has one last 'hurrah' to come as the place hosts to Harry's climatic showtime.

Hogwarts vẫn còn một 'niềm vui' cuối cùng khi nơi đó là nơi tổ chức buổi biểu diễn đỉnh cao của Harry.

Nguồn: Exciting moments of Harry Potter

It's literally impossible to host the Oscars.

Thật sự không thể tổ chức lễ trao giải Oscar.

Nguồn: Focus on the Oscars

It's well-known that being in nature confers a host of physical and mental health benefits.

Ai cũng biết rằng việc ở trong thiên nhiên mang lại rất nhiều lợi ích về thể chất và tinh thần.

Nguồn: Reader's Digest Anthology

The male version of this would be a host, " host."

Phiên bản nam của điều này sẽ là một người chủ, " người chủ."

Nguồn: Lucy’s Day in ESL

Assuring the host she was all right.

Đảm bảo với người chủ rằng cô ấy vẫn ổn.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2021 Collection

Some venture underwater to find their hosts.

Một số người thám hiểm dưới nước để tìm người chủ của họ.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Will I be an excellent host today?

Hôm nay tôi sẽ là một người chủ tuyệt vời chứ?

Nguồn: Crash Course Botany

There's a host of other spots too.

Cũng có rất nhiều địa điểm khác nữa.

Nguồn: The History Channel documentary "Cosmos"

Ask your host what time you should arrive.

Hỏi người chủ của bạn nên đến vào lúc mấy giờ.

Nguồn: Reciting for the King Volume 3 (All 60 Lessons)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay