He kicked the ball with the top of his instep.
Anh ấy đá bóng bằng phần trên của vòm bàn chân.
She wore high heels that accentuated her slender instep.
Cô ấy đi giày cao gót làm nổi bật phần vòm bàn chân thon thả của mình.
The new shoes rubbed against her instep and caused blisters.
Đôi giày mới cọ xát vào vòm bàn chân của cô ấy và gây ra phồng rộp.
He felt a sharp pain in his instep after running for a long time.
Anh ấy cảm thấy đau nhói ở vòm bàn chân sau khi chạy một thời gian dài.
She wrapped a bandage around her injured instep.
Cô ấy quấn băng gạc quanh vòm bàn chân bị thương của mình.
The tight shoes pinched her instep and made it difficult to walk.
Những đôi giày chật chội làm đau vòm bàn chân của cô ấy và khiến cô ấy khó đi lại.
He has a high arch on his instep, which makes finding comfortable shoes a challenge.
Anh ấy có một vòm cao trên vòm bàn chân của mình, điều này khiến việc tìm giày thoải mái trở thành một thử thách.
The dancer pointed her toes to show off her flexible instep.
Người khiêu vũ nhón chân lên để khoe phần vòm bàn chân linh hoạt của mình.
The soccer player twisted his ankle, causing pain in his instep.
Cầu thủ đá bóng bị bong gân mắt cá chân, gây đau ở vòm bàn chân của anh ấy.
She massaged her sore instep to relieve the tension.
Cô ấy xoa bóp vòm bàn chân bị đau của mình để giảm bớt sự căng thẳng.
I could distinguish the outline of an instep where the wet foot had been placed in coming in.
Tôi có thể nhận ra hình dáng của vòm bàn chân nơi mà bàn chân ướt đã từng đặt khi đi vào.
Nguồn: The Case of the Green Jade Crown in Sherlock Holmes' InvestigationsOne day, the intellectual stepped on the instructor's instep carelessly.
Một ngày nọ, người trí thức vô tình dẫm lên vòm bàn chân của người hướng dẫn viên.
Nguồn: Pan PanShe had not bothered to put on stockings, and the shoes had left smudges on her bare insteps.
Cô ấy không phiền bỏ ra mang tất, và đôi giày đã để lại những vết nhòe trên vòm bàn chân trần của cô ấy.
Nguồn: A handsome face.Midge wears a low heeled gray pump with a strap across the instep.
Midge mặc một đôi giày búp bê màu xám thấp với một dây đai ngang vòm bàn chân.
Nguồn: Fashion experts interpret film and television dramas.He felt her foot all over, moving the ankle and the instep and every toe.
Anh ta cảm nhận bàn chân của cô ấy khắp nơi, di chuyển cổ chân, vòm bàn chân và tất cả các ngón chân.
Nguồn: The little cabin on the grassland.She was so poor, and in winter wear very large wooden shoes, which made her little insteps quite red, and that looked so dangerous!
Cô ấy rất nghèo, và vào mùa đông, cô ấy mặc những đôi giày gỗ rất lớn, khiến vòm bàn chân nhỏ của cô ấy đỏ lên, trông rất nguy hiểm!
Nguồn: Hans Christian Andersen's Fairy TalesThere's a funny squiggle on the instep part of your sole where the price has been scored off.
Có một đường squiggle kỳ lạ trên phần vòm bàn chân của đế giày của bạn nơi giá đã bị gạch bỏ.
Nguồn: One Shilling Candle (Upper)It was a brown shoe, and instead of being laced it was tied with a buckle and strap across the instep.
Đó là một đôi giày màu nâu, và thay vì được buộc dây, nó được buộc bằng khóa và dây đai ngang vòm bàn chân.
Nguồn: A handsome face.Bergkamp killed the ball with his instep, cut inside sending his marker, well, to the shops, then poked the ball home with the outside of his boot.
Bergkamp đã dứt điểm bóng bằng vòm bàn chân của mình, cắt vào trong, gửi người kèm người của mình, ừm, đến cửa hàng, sau đó đã chích bóng vào lưới bằng mặt ngoài của giày.
Nguồn: 2018 World CupHow beautiful the ground beneath this pine thickly strewn with slender needles and grand cones, and the piles of cone-scales, seed-wings and shells around the instep of each tree where the squirrels have been feasting!
Thật đẹp biết bao mảnh đất dưới tán cây thông rợp bóng với những chiếc kim lá và những chiếc nón lớn, và những đống vảy nón, cánh hạt và vỏ xung quanh vòm bàn chân của mỗi cây nơi những con sóc đã ăn!
Nguồn: Summer walks through the mountains.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay