interlink

[Mỹ]/ɪntə'lɪŋk/
[Anh]/'ɪntɚlɪŋk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. kết nối
n. liên kết

Câu ví dụ

the department's postgraduate work is closely interlinked with the MSc programme.

công việc sau đại học của khoa liên quan chặt chẽ với chương trình thạc sĩ.

Through Heilongjiang a downstream big talk and Japanese sea are interlinked, via terraqueous join " Eurasia bridge " , execute through traffic of water, land and river sea through transport.

Thông qua Heilongjiang, một cuộc nói chuyện lớn hạ nguồn và biển Nhật Bản liên kết với nhau, thông qua sự kết nối thủy văn để tạo thành

The two websites interlink to provide a seamless user experience.

Hai trang web liên kết với nhau để cung cấp trải nghiệm người dùng liền mạch.

The chapters in the book interlink to form a cohesive narrative.

Các chương trong sách liên kết với nhau để tạo thành một câu chuyện mạch lạc.

The various departments in the company interlink to ensure smooth operations.

Các phòng ban khác nhau trong công ty liên kết với nhau để đảm bảo hoạt động trơn tru.

The subway lines interlink at the central station.

Các tuyến tàu điện ngầm liên kết với nhau tại nhà ga trung tâm.

The different components of the project interlink to create a unified outcome.

Các thành phần khác nhau của dự án liên kết với nhau để tạo ra một kết quả thống nhất.

The characters' storylines interlink in the final episodes of the series.

Các câu chuyện của các nhân vật liên kết với nhau trong các tập cuối của bộ phim.

The rivers in the region interlink to form a complex network of waterways.

Các con sông trong khu vực liên kết với nhau để tạo thành một mạng lưới phức tạp các con đường thủy.

The different theories interlink to provide a comprehensive understanding of the topic.

Các lý thuyết khác nhau liên kết với nhau để cung cấp một sự hiểu biết toàn diện về chủ đề.

The artist's paintings interlink to tell a story of love and loss.

Các bức tranh của họa sĩ liên kết với nhau để kể một câu chuyện về tình yêu và mất mát.

The company's departments interlink through regular meetings and communication.

Các phòng ban của công ty liên kết với nhau thông qua các cuộc họp và giao tiếp thường xuyên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay