She sat listlessly on the couch, staring out the window.
Cô ấy ngồi một cách vô hồn trên ghế sofa, nhìn ra ngoài cửa sổ.
He wandered listlessly around the house, bored with nothing to do.
Anh ta lang thang vô hồn quanh nhà, chán chường vì chẳng có gì để làm.
The patient lay listlessly in bed, too weak to move.
Bệnh nhân nằm vô hồn trên giường, quá yếu để cử động.
The dog moped listlessly in the corner, missing its owner.
Chú chó buồn rầu nằm vô hồn trong góc, nhớ chủ của nó.
She flipped through the magazine listlessly, not really paying attention to the articles.
Cô lật nhanh qua tạp chí một cách vô hồn, không thực sự chú ý đến các bài viết.
The students listened listlessly to the boring lecture, struggling to stay awake.
Các sinh viên nghe một cách vô hồn bài giảng nhàm chán, cố gắng để tỉnh táo.
The cat lay listlessly in the sun, too lazy to even open its eyes.
Con mèo nằm vô hồn dưới ánh nắng, quá lười biếng để mở mắt ra.
He worked listlessly through the afternoon, counting down the minutes until he could go home.
Anh ta làm việc vô hồn trong suốt buổi chiều, đếm ngược từng phút cho đến khi được về nhà.
The flowers drooped listlessly in the heat, wilting under the sun.
Những bông hoa héo rũi một cách vô hồn dưới cái nóng, héo úa dưới ánh mặt trời.
She walked listlessly through the park, lost in her own thoughts.
Cô đi bộ vô hồn qua công viên, lạc trong những suy nghĩ của riêng mình.
George yawns and Ringo looks on listlessly.
George ngáp và Ringo nhìn một cách vô tâm.
Nguồn: The Economist (Summary)Johnsy stared listlessly out the window.
Johnsy nhìn ra cửa sổ một cách vô tâm.
Nguồn: Bedtime stories for childrenYou can't let your brain just listlessly glide over everything.
Bạn không thể để bộ não của mình trượt qua mọi thứ một cách vô tâm.
Nguồn: Popular Science EssaysEustacia, who had been sitting listlessly in the parlour, started up at the intelligence and flung open the shutters.
Eustacia, người đã ngồi một cách vô tâm trong phòng khách, bật dậy khi nghe tin tức và mở tung các cửa sổ.
Nguồn: Returning HomeHe shook hands listlessly and rooted in a crumpled pack of cigarettes.
Anh ta bắt tay một cách vô tâm và lục tìm trong một gói thuốc lá nhàu nát.
Nguồn: The Long Farewell (Part Two)And my brain will sort of just glide over them, and kind of listlessly try to get into each one.
Và bộ não của tôi sẽ chỉ trượt qua chúng, và khá vô tâm cố gắng tìm hiểu từng cái một.
Nguồn: Popular Science Essays" Who is he? " said Margery listlessly.
" Anh ấy là ai?" Margery nói một cách vô tâm.
Nguồn: The Romantic Adventure of the MilkmaidHer head sank listlessly on the ground.
Đầu cô ấy ngã xuống đất một cách vô tâm.
Nguồn: Twelve Years a SlaveEmma McChesney regarded them listlessly when the nurse lifted them out of their tissue wrappings.
Emma McChesney nhìn họ một cách vô tâm khi y tá nhấc họ ra khỏi lớp giấy gói.
Nguồn: Medium-rare steakShe went listlessly with the most indifferent men.
Cô ấy đi cùng những người đàn ông thờ ơ nhất một cách vô tâm.
Nguồn: Beauty and Destruction (Part 1)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay