medium size
kích thước trung bình
medium heat
nhiệt độ trung bình
medium rare
chín vừa
medium speed
tốc độ trung bình
medium sized
kích thước trung bình
culture medium
môi trường nuôi cấy
porous medium
vật liệu nền xốp
medium plate
đĩa vừa
medium term
thời hạn trung bình
medium frequency
tần số trung bình
medium temperature
nhiệt độ trung bình
medium pressure
áp suất trung bình
happy medium
điểm chung
working medium
môi trường làm việc
liquid medium
môi trường lỏng
medium scale
quy mô trung bình
medium voltage
điện áp trung bình
transmission medium
môi trường truyền dẫn
storage medium
môi trường lưu trữ
cooling medium
môi chất làm mát
filter medium
vật liệu lọc
medium model
mô hình trung bình
the medium of lithography.
phương tiện in khắc lithography.
a medium of instruction
một phương tiện giảng dạy.
an orange of medium size.
một quả cam kích cỡ trung bình.
He is of medium height.
Anh ấy có chiều cao trung bình.
Commercial television is a medium for advertising.
Truyền hình thương mại là một phương tiện quảng cáo.
a medium’s paranormal powers
sức mạnh siêu nhiên của một người làm trung gian.
she was of medium height and slim build.
Cô ấy có chiều cao trung bình và dáng người mảnh mai.
here the Welsh language is the medium of instruction.
ở đây, tiếng Wales là phương tiện giảng dạy.
the medium between the cylinders is a vacuum.
khoảng trống giữa các xi lanh là chân không.
oil paint is the most popular medium for glazing.
sơn dầu là phương tiện phổ biến nhất để tạo lớp bóng.
you have to strike a happy medium .
bạn phải tìm được sự cân bằng.
Television can be an excellent medium for education.
Truyền hình có thể là một phương tiện tuyệt vời để giáo dục.
There has to be a medium between good and bad.
Phải có sự cân bằng giữa tốt và xấu.
M2 medium was snitable for budlet differentiation.
M2 medium phù hợp để phân biệt chồi.
He has a medium body.
Anh ấy có một vóc dáng trung bình.
The network media by the use is by actually the disassimilation medium authority, is only this kind of medium authority on the pretext of for some kind of dissemination technology.
Phương tiện truyền thông mạng bằng cách sử dụng là thực chất là cơ quan quản lý phương tiện phân tán, chỉ có loại cơ quan phương tiện này dưới chiêu bài cho một loại hình công nghệ phân tán nào đó.
a dry, medium-bodied red wine.
một loại rượu vang đỏ khô, vừa vặn.
And took the medium to new heights.
Và đưa phương tiện lên tầm cao mới.
Nguồn: Secrets of MasterpiecesFry up two eggs, medium, over medium.
Chiên hai quả trứng, cỡ vừa, trên cỡ vừa.
Nguồn: Celebrity's Daily Meal Plan (Bilingual Selection)Billie is a gifted medium. She can help.
Billie là một người trung gian tài năng. Cô ấy có thể giúp đỡ.
Nguồn: American Horror Story Season 1Do you have a medium in this color?
Bạn có màu này không?
Nguồn: IELTS vocabulary example sentencesSounds like you guys found a happy medium.
Có vẻ như các bạn đã tìm được sự thỏa hiệp.
Nguồn: VOA One Minute EnglishChoose your medium and write an interesting bio.
Chọn phương tiện của bạn và viết một tiểu sử thú vị.
Nguồn: Specialist to Bachelor's Degree Reading Exam QuestionsThere's no medium, medium rare, any of that.
Không có cỡ vừa, cỡ vừa hiếm, hay bất cứ thứ gì như vậy.
Nguồn: CNN 10 Student English April 2023 CompilationAlcohol is a medium for communicating emotion in China.
Rượu là một phương tiện để truyền đạt cảm xúc ở Trung Quốc.
Nguồn: 100 Most Popular Conversational Topics for ForeignersIt's difficult because it's a very experiential medium.
Nó khó khăn vì nó là một phương tiện trải nghiệm rất nhiều.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2015 CollectionSo Donald Trump as usual took to his favorite medium.
Vì vậy, Donald Trump, như thường lệ, đã sử dụng phương tiện yêu thích của mình.
Nguồn: NPR News October 2016 CompilationKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay