medium

[Mỹ]/ˈmiːdiəm/
[Anh]/ˈmiːdiəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một phương tiện, phương pháp, hoặc công cụ; kích thước hoặc chất lượng trung bình
adj. vừa phải, trung bình, liên quan đến một mức độ chất lượng hoặc điều kiện trung bình

Cụm từ & Cách kết hợp

medium size

kích thước trung bình

medium heat

nhiệt độ trung bình

medium rare

chín vừa

medium speed

tốc độ trung bình

medium sized

kích thước trung bình

culture medium

môi trường nuôi cấy

porous medium

vật liệu nền xốp

medium plate

đĩa vừa

medium term

thời hạn trung bình

medium frequency

tần số trung bình

medium temperature

nhiệt độ trung bình

medium pressure

áp suất trung bình

happy medium

điểm chung

working medium

môi trường làm việc

liquid medium

môi trường lỏng

medium scale

quy mô trung bình

medium voltage

điện áp trung bình

transmission medium

môi trường truyền dẫn

storage medium

môi trường lưu trữ

cooling medium

môi chất làm mát

filter medium

vật liệu lọc

medium model

mô hình trung bình

Câu ví dụ

the medium of lithography.

phương tiện in khắc lithography.

a medium of instruction

một phương tiện giảng dạy.

an orange of medium size.

một quả cam kích cỡ trung bình.

He is of medium height.

Anh ấy có chiều cao trung bình.

Commercial television is a medium for advertising.

Truyền hình thương mại là một phương tiện quảng cáo.

a medium’s paranormal powers

sức mạnh siêu nhiên của một người làm trung gian.

she was of medium height and slim build.

Cô ấy có chiều cao trung bình và dáng người mảnh mai.

here the Welsh language is the medium of instruction.

ở đây, tiếng Wales là phương tiện giảng dạy.

the medium between the cylinders is a vacuum.

khoảng trống giữa các xi lanh là chân không.

oil paint is the most popular medium for glazing.

sơn dầu là phương tiện phổ biến nhất để tạo lớp bóng.

you have to strike a happy medium .

bạn phải tìm được sự cân bằng.

Television can be an excellent medium for education.

Truyền hình có thể là một phương tiện tuyệt vời để giáo dục.

There has to be a medium between good and bad.

Phải có sự cân bằng giữa tốt và xấu.

M2 medium was snitable for budlet differentiation.

M2 medium phù hợp để phân biệt chồi.

He has a medium body.

Anh ấy có một vóc dáng trung bình.

The network media by the use is by actually the disassimilation medium authority, is only this kind of medium authority on the pretext of for some kind of dissemination technology.

Phương tiện truyền thông mạng bằng cách sử dụng là thực chất là cơ quan quản lý phương tiện phân tán, chỉ có loại cơ quan phương tiện này dưới chiêu bài cho một loại hình công nghệ phân tán nào đó.

a dry, medium-bodied red wine.

một loại rượu vang đỏ khô, vừa vặn.

Ví dụ thực tế

And took the medium to new heights.

Và đưa phương tiện lên tầm cao mới.

Nguồn: Secrets of Masterpieces

Fry up two eggs, medium, over medium.

Chiên hai quả trứng, cỡ vừa, trên cỡ vừa.

Nguồn: Celebrity's Daily Meal Plan (Bilingual Selection)

Billie is a gifted medium. She can help.

Billie là một người trung gian tài năng. Cô ấy có thể giúp đỡ.

Nguồn: American Horror Story Season 1

Do you have a medium in this color?

Bạn có màu này không?

Nguồn: IELTS vocabulary example sentences

Sounds like you guys found a happy medium.

Có vẻ như các bạn đã tìm được sự thỏa hiệp.

Nguồn: VOA One Minute English

Choose your medium and write an interesting bio.

Chọn phương tiện của bạn và viết một tiểu sử thú vị.

Nguồn: Specialist to Bachelor's Degree Reading Exam Questions

There's no medium, medium rare, any of that.

Không có cỡ vừa, cỡ vừa hiếm, hay bất cứ thứ gì như vậy.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2023 Compilation

Alcohol is a medium for communicating emotion in China.

Rượu là một phương tiện để truyền đạt cảm xúc ở Trung Quốc.

Nguồn: 100 Most Popular Conversational Topics for Foreigners

It's difficult because it's a very experiential medium.

Nó khó khăn vì nó là một phương tiện trải nghiệm rất nhiều.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2015 Collection

So Donald Trump as usual took to his favorite medium.

Vì vậy, Donald Trump, như thường lệ, đã sử dụng phương tiện yêu thích của mình.

Nguồn: NPR News October 2016 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay