molested

[Mỹ]/məˈlɛstɪd/
[Anh]/məˈlɛstəd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. quá khứ và quá khứ phân từ của molest; làm phiền hoặc can thiệp; trêu chọc hoặc có những hành động tình dục; lạm dụng tình dục

Cụm từ & Cách kết hợp

molested child

bị quấy rối trẻ em

molested victim

nạn nhân bị quấy rối

molested woman

phụ nữ bị quấy rối

molested individual

cá nhân bị quấy rối

molested teen

tín hiệu bị quấy rối

molested animal

động vật bị quấy rối

molested youth

thanh niên bị quấy rối

molested people

con người bị quấy rối

molested minor

trẻ vị thành niên bị quấy rối

molested victimization

nạn nhân bị quấy rối

Câu ví dụ

she reported that she had been molested at the party.

Cô ấy báo cáo rằng cô ấy đã bị quấy rối tại bữa tiệc.

the victim felt unsafe after being molested in the crowded area.

Nạn nhân cảm thấy không an toàn sau khi bị quấy rối trong khu vực đông đúc.

he was arrested for molesting a minor.

Hắn ta bị bắt vì đã quấy rối một người vị thành niên.

the school implemented measures to prevent students from being molested.

Nhà trường đã thực hiện các biện pháp để ngăn chặn học sinh bị quấy rối.

she bravely spoke out about being molested years ago.

Cô ấy dũng cảm lên tiếng về việc bị quấy rối nhiều năm trước.

the community organized a workshop on how to prevent molestation.

Cộng đồng đã tổ chức một hội thảo về cách phòng ngừa quấy rối.

it's important to educate children about what to do if they are molested.

Điều quan trọng là giáo dục trẻ em về những gì cần làm nếu chúng bị quấy rối.

many survivors of molestation struggle with their mental health.

Nhiều người sống sót sau vụ quấy rối phải vật lộn với sức khỏe tinh thần của họ.

the law provides strict penalties for those who molest others.

Luật pháp quy định các hình phạt nghiêm khắc đối với những người quấy rối người khác.

she felt empowered after sharing her story of being molested.

Cô ấy cảm thấy mạnh mẽ hơn sau khi chia sẻ câu chuyện về việc bị quấy rối.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay