nurture

[Mỹ]/ˈnɜːtʃə(r)/
[Anh]/ˈnɜːrtʃər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. nuôi dưỡng hoặc nuôi lớn; trồng trọt
n. sự nuôi dưỡng; sự trồng trọt

Câu ví dụ

nurture a student's talent.

nuôi dưỡng tài năng của học sinh.

the nurture of ethics and integrity.

việc nuôi dưỡng đạo đức và tính liêm chính.

bear and foster offspring.See Synonyms at nurture

sinh và nuôi dưỡng con cái. Xem Từ đồng nghĩa tại nuôi dưỡng

a delicately nurtured girl

một cô gái được nuôi dưỡng một cách tinh tế

be nurtured by loving parents

được nuôi dưỡng bởi những bậc cha mẹ yêu thương.

nursed her business through the depression.See Synonyms at nurture

bà ấy đã nuôi dưỡng doanh nghiệp của bà ấy vượt qua giai đoạn suy thoái. Xem Từ đồng nghĩa tại nurture

Harry nurtured a distaste for all things athletic.

Harry nuôi dưỡng một sự thiếu thích tất cả những thứ liên quan đến thể thao.

my father nurtured my love of art.

bố tôi đã nuôi dưỡng tình yêu nghệ thuật của tôi.

for a long time she had nurtured the dream of buying a shop.

đã từ lâu bà ấy ấp ủ giấc mơ mua một cửa hàng.

However, the offensive against the peace ttlovement nurtured its own counteroffensive.

Tuy nhiên, cuộc tấn công chống lại hòa bình đã nuôi dưỡng cuộc phản công của riêng mình.

Like his political leaderene, Sir Alan was from a relatively poor background in the unfashionable east Midlands. And like her, he nurtured a lifelong disdain for middle-class intellectual socialists.

Giống như người lãnh đạo chính trị của mình, Sir Alan xuất thân từ một gia đình tương đối nghèo ở vùng Midlands phía đông không hợp thời. Và giống như bà, ông nuôi dưỡng một sự khinh thường lâu năm đối với tầng lớp trí thức xã hội chủ nghĩa trung lưu.

Ví dụ thực tế

Born in a civilised family, Anne was delicately nurtured.

Cô Anne sinh ra trong một gia đình văn minh và được nuôi dưỡng một cách tinh tế.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

Part of it is " nature" and part is " nurture" .

Một phần là "bản chất" và một phần là "nuôi dưỡng".

Nguồn: New Horizons College English Third Edition Reading and Writing Course (Volume 1)

Older established plants are even nurturing younger weaker ones.

Ngay cả những cây trồng lâu năm cũng nuôi dưỡng những cây non yếu hơn.

Nguồn: The secrets of our planet.

But like a garden, peace had to be nurtured and maintained, otherwise it decayed.

Nhưng giống như một khu vườn, hòa bình cần được nuôi dưỡng và duy trì, nếu không nó sẽ suy tàn.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

But does this mean we lose the nurture, bonding, and sacred silliness that ceremonies provide?

Nhưng điều này có nghĩa là chúng ta sẽ mất đi sự nuôi dưỡng, gắn kết và sự ngây ngô thiêng liêng mà các nghi lễ mang lại không?

Nguồn: National Geographic Anthology

The dominant you, and the nurturing you.

Bạn là người thống trị và bạn là người nuôi dưỡng.

Nguồn: Classic styles of celebrities

Instead of nurturing a dwindling trade, this could have the opposite effect.

Thay vì nuôi dưỡng một thương mại đang suy giảm, điều này có thể có tác dụng ngược lại.

Nguồn: The Economist (Summary)

Given the downside risks, we would be wise to continue to carefully nurture the U.S. recovery.

Với những rủi ro tiềm ẩn, chúng ta nên khôn ngoan tiếp tục cẩn thận nuôi dưỡng sự phục hồi của Hoa Kỳ.

Nguồn: VOA Standard October 2015 Collection

This simple exercise nurtures your innovative spirit.

Bài tập đơn giản này nuôi dưỡng tinh thần sáng tạo của bạn.

Nguồn: Science in Life

They are rewarded for being " pretty like Mommy" and encouraged to be nurturing like Mommy too.

Chúng được khen thưởng vì xinh xắn như Mẹ và được khuyến khích nuôi dưỡng như Mẹ.

Nguồn: Lean In

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay