good poetry objectifies feeling.
thơ hay khách quan hóa cảm xúc.
a deeply sexist attitude that objectifies women.
một thái độ phân biệt giới tính sâu sắc mà đối tượng hóa phụ nữ.
"Put differently , language is pliantly expansive so as to allow me to objectify a great variety of experiences coming my way in the course of my life."
Nói một cách khác, ngôn ngữ là sự mở rộng linh hoạt để tôi có thể khái quát hóa một loạt các kinh nghiệm đến với tôi trong suốt cuộc đời.
State representative Ellen Cohen, who sponsored the legislation, argued that connecting the two is fair because both strip clubs and sex crimes objectify women.
Đại diện tiểu bang Ellen Cohen, người bảo trợ dự luật, lập luận rằng việc kết nối hai lĩnh vực là công bằng vì cả câu lạc bộ thoát y và tội phạm tình dục đều đối xử với phụ nữ như một đối tượng.
Many advertisements objectify women to sell products.
Nhiều quảng cáo đối tượng hóa phụ nữ để bán sản phẩm.
It is important not to objectify individuals based on their appearance.
Điều quan trọng là không nên đối tượng hóa các cá nhân dựa trên ngoại hình của họ.
The media often objectify celebrities, focusing on their looks rather than their talent.
Phương tiện truyền thông thường đối tượng hóa người nổi tiếng, tập trung vào ngoại hình của họ hơn là tài năng của họ.
Objectifying someone reduces them to a mere object, ignoring their thoughts and feelings.
Đối tượng hóa ai đó khiến họ trở thành một vật thể đơn thuần, bỏ qua những suy nghĩ và cảm xúc của họ.
It's harmful to objectify people based on stereotypes or generalizations.
Hại khi đối tượng hóa mọi người dựa trên những định kiến hoặc khái quát hóa.
Objectifying individuals can lead to discrimination and dehumanization.
Đối tượng hóa các cá nhân có thể dẫn đến phân biệt đối xử và phi nhân hóa.
We should strive to see others as complex individuals, not to objectify them.
Chúng ta nên cố gắng nhìn những người khác như những cá nhân phức tạp, không phải để đối tượng hóa họ.
Objectifying others can contribute to a culture of objectification and inequality.
Đối tượng hóa người khác có thể góp phần vào một nền văn hóa đối tượng hóa và bất bình đẳng.
It's important to challenge societal norms that objectify certain groups of people.
Điều quan trọng là phải thách thức các chuẩn mực xã hội đối tượng hóa một số nhóm người nhất định.
Objectifying individuals can have long-lasting negative effects on their self-esteem and mental health.
Đối tượng hóa các cá nhân có thể có tác động tiêu cực lâu dài đến lòng tự trọng và sức khỏe tinh thần của họ.
The artwork is sophisticated, it's intelligently written, and it doesn't objectify or stereotype women.
Tác phẩm nghệ thuật tinh tế, được viết một cách thông minh và không có tính khách quan hóa hoặc định kiến về phụ nữ.
Nguồn: The Big Bang Theory Season 6Joey, I am not going to objectify women with you.
Joey, tôi sẽ không khách quan hóa phụ nữ cùng bạn.
Nguồn: Friends Season 9It's a programme that seems to objectify men and women equally.
Đây là một chương trình có vẻ như khách quan hóa cả nam giới và phụ nữ một cách bình đẳng.
Nguồn: 6 Minute EnglishThese images, those images objectify disabled people for the benefit of nondisabled people.
Những hình ảnh này, những hình ảnh đó khách quan hóa người khuyết tật vì lợi ích của người không khuyết tật.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionSo in this case, we're objectifying disabled people for the benefit of nondisabled people.
Vì vậy, trong trường hợp này, chúng ta đang khách quan hóa người khuyết tật vì lợi ích của người không khuyết tật.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionSo is it really fair to objectify them in the way that we do, to share those images?
Vậy có thực sự công bằng khi chúng ta khách quan hóa họ theo cách mà chúng ta làm, chia sẻ những hình ảnh đó không?
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionHasn't anyone ever told you not to objectify the opposite sex?
Chưa ai từng nói với bạn đừng khách quan hóa giới đối lập chưa?
Nguồn: 2009 ESLPodNormally, we think about men objectifying women, looking at women just for their physical beauty.
Thông thường, chúng ta nghĩ về việc đàn ông khách quan hóa phụ nữ, nhìn phụ nữ chỉ vì vẻ đẹp hình thể của họ.
Nguồn: 2009 ESLPodLawyers, for instance, are specifically trained to rely on their analytical intuition when they focus on facts and objectify to solve cases.
Các luật sư, ví dụ, được đào tạo đặc biệt để dựa vào trực giác phân tích của họ khi họ tập trung vào các sự kiện và khách quan hóa để giải quyết các vụ án.
Nguồn: Psychology Mini ClassAnd I use the term porn deliberately, because they objectify one group of people for the benefit of another group of people.
Và tôi sử dụng thuật ngữ khiêu dâm một cách có chủ ý, vì chúng nó khách quan hóa một nhóm người để lợi ích của một nhóm người khác.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay