cardiac pacemaker
bộ tạo nhịp tim
implant a pacemaker; implant a drug capsule.
cấy ghép máy tạo nhịp tim; cấy ghép một viên nang thuốc.
The patient had a pacemaker implanted to regulate their heart rhythm.
Bệnh nhân đã được cấy ghép máy tạo nhịp tim để điều chỉnh nhịp tim của họ.
The pacemaker battery needs to be replaced every few years.
Pin của máy tạo nhịp tim cần được thay thế sau vài năm.
The doctor recommended a pacemaker for the elderly patient with a slow heartbeat.
Bác sĩ đã đề nghị máy tạo nhịp tim cho bệnh nhân lớn tuổi bị nhịp tim chậm.
The pacemaker was programmed to deliver electrical impulses when needed.
Máy tạo nhịp tim được lập trình để cung cấp các xung điện khi cần thiết.
The pacemaker surgery went smoothly without any complications.
Ca phẫu thuật cấy ghép máy tạo nhịp tim diễn ra suôn sẻ mà không có bất kỳ biến chứng nào.
Regular check-ups are necessary to monitor the function of the pacemaker.
Việc kiểm tra sức khỏe định kỳ là cần thiết để theo dõi chức năng của máy tạo nhịp tim.
The pacemaker helped improve the patient's quality of life by maintaining a steady heart rate.
Máy tạo nhịp tim đã giúp cải thiện chất lượng cuộc sống của bệnh nhân bằng cách duy trì nhịp tim ổn định.
The pacemaker was adjusted to ensure optimal performance for the patient.
Máy tạo nhịp tim đã được điều chỉnh để đảm bảo hiệu suất tối ưu cho bệnh nhân.
The pacemaker was implanted during a minimally invasive procedure.
Máy tạo nhịp tim đã được cấy ghép trong một thủ thuật xâm lấn tối thiểu.
The pacemaker malfunctioned, requiring immediate attention from medical professionals.
Máy tạo nhịp tim bị trục trặc, đòi hỏi sự chú ý ngay lập tức từ các chuyên gia y tế.
It wasn't his first one. He had a pacemaker.
Đây không phải là lần đầu tiên của anh ấy. Anh ấy có một máy tạo nhịp tim.
Nguồn: Person of Interest Season 5They essentially turn the whole SA node into your natural pacemaker.
Nói tóm lại, chúng biến toàn bộ nút SA thành máy tạo nhịp tim tự nhiên của bạn.
Nguồn: Crash Course Anatomy and PhysiologyAn echo? What about cardioversion or ablation? Won't I need a pacemaker or a permanent internal defibrillator?
Siêu âm? Còn về khửwf hoặc đốt điện? Tôi có cần máy tạo nhịp tim hoặc máy khử rung gián đoạn nội bộ vĩnh viễn không?
Nguồn: Grey's Anatomy Season 2A spokesman said Pope has been wearing a heart pacemaker for sometime, but was generally in good health.
Một phát ngôn viên cho biết Giáo hoàng đã đeo máy tạo nhịp tim trong một thời gian, nhưng nhìn chung sức khỏe vẫn tốt.
Nguồn: BBC Listening February 2013 CollectionEssentially what it is, is a pacemaker for the brain.
Nói tóm lại, đó là một máy tạo nhịp tim cho não.
Nguồn: Connection MagazineGenius violinist. Burke's hero. Burke flew down to San Francisco last year to put in his pacemaker.
Nhà vĩ cầm thiên tài. Anh hùng của Burke. Burke đã bay đến San Francisco năm ngoái để đặt máy tạo nhịp tim của mình.
Nguồn: Grey's Anatomy Season 2Big news- Gene Foote is here. He's having problems with his pacemaker.
Tin lớn - Gene Foote ở đây. Anh ấy đang gặp vấn đề với máy tạo nhịp tim của mình.
Nguồn: Grey's Anatomy Season 2And how a man living in poverty in India benefited from a secondhand pacemaker.
Và một người đàn ông sống trong nghèo đói ở Ấn Độ đã được hưởng lợi từ một máy tạo nhịp tim đã qua sử dụng như thế nào.
Nguồn: BBC Listening Collection November 2013Many people use connected medical devices like pacemakers and glucose monitors with insulin pumps.
Nhiều người sử dụng các thiết bị y tế kết nối như máy tạo nhịp tim và máy theo dõi đường huyết với máy bơm insulin.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionResearchers are trying to harness glucose-the body's own fuel-to power implantable gadgets such as pacemakers.
Các nhà nghiên cứu đang cố gắng khai thác glucose - nhiên liệu tự nhiên của cơ thể - để cung cấp năng lượng cho các thiết bị cấy ghép như máy tạo nhịp tim.
Nguồn: The Economist - TechnologyKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay