pitter-patter of raindrops
tiếng mưa rơi
the patter of footsteps
tiếng chân bước
the patter of rain on the rooftops.
tiếng mưa rơi trên mái nhà.
she pattered on incessantly.
Cô ấy cứ lặp đi lặp lại liên tục.
The rain pattered on the roof.
Mưa rơi lách tách trên mái nhà.
plovers pattered at the edge of the marsh.
Những con bồ nông lạch bạch trên mép đầm lầy.
their risky patter made the guests laugh.
Những câu chuyện hài hước và liều lĩnh của họ khiến khách cười.
Rain pattered steadily against the glass.
Mưa rơi đều đặn trên kính.
I had given up hope of hearing the patter of tiny feet .
Tôi đã từ bỏ hy vọng được nghe tiếng chân bé nhỏ.
the rain had stopped its vibrating patter above him.
Mưa đã ngừng tiếng lạch bạch rung động trên đầu anh.
he picked up the patter from watching his dad.
Anh học theo cách nói của bố.
She’s not particularly interested in having children, but her husband longs for the patter of tiny feet.
Cô ấy không đặc biệt quan tâm đến việc có con, nhưng chồng cô ấy khao khát được nghe tiếng chân bé nhỏ.
Pitter patter, pitter patter! And it showered heavily.
Tít tách, tít tách! Và trời mưa rất nhiều.
Nguồn: 101 Children's English StoriesI want to hear the old patter.
Tôi muốn nghe những câu chuyện cũ.
Nguồn: Modern Family - Season 08Okay, we need to work on your sexy patter.
Được rồi, chúng ta cần phải làm việc trên cách diễn đạt quyến rũ của bạn.
Nguồn: Modern Family - Season 07Okay, stick to the scripted patter, sweetie.
Được rồi, hãy tuân theo những câu thoại đã được viết sẵn, cưng à.
Nguồn: Modern Family - Season 07Ten o'clock passed, and I heard the footsteps of the maid as she pattered off to bed.
Mười giờ trôi qua, và tôi nghe thấy tiếng bước chân của người hầu gái khi cô ấy bước đi nhanh chóng đến giường.
Nguồn: A Study in Scarlet by Sherlock HolmesMight have one with rain pattering on the windows.
Có thể có một cảnh mưa rơi tí tách trên cửa sổ.
Nguồn: The Economist (Summary)He has everything-- the hands, the patter, the outfits.
Anh ấy có tất cả mọi thứ - đôi tay, cách diễn đạt, và trang phục.
Nguồn: Modern Family - Season 04Outside the wind still screamed and the rain splashed and pattered against the windows.
Bên ngoài, gió vẫn gào thét và mưa táp vào cửa sổ.
Nguồn: The Five Orange Pips of Sherlock HolmesThough it rained, yet the rain never pattered O'er the beautiful way that they took.
Mặc dù trời mưa, nhưng mưa không bao giờ rơi tí tách trên con đường đẹp đẽ mà họ đã đi.
Nguồn: Original Chinese Language Class in American Elementary SchoolsNo, you don't. It's me. The lusty charmer with the fancy patter and the hoochie pants.
Không, không phải bạn. Là tôi. Một người quyến rũ đầy nhiệt tình với những câu nói hoa mỹ và quần lót hở hang.
Nguồn: The Big Bang Theory Season 4Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay