piper

[Mỹ]/'paɪpə/
[Anh]/'paɪpɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người chơi kèn túi; một chi thực vật trong họ tiêu

Cụm từ & Cách kết hợp

bagpiper

người thổi túi

Scottish piper

người thổi túi Scotland

professional piper

người thổi túi chuyên nghiệp

pied piper

Tiếng sáo thần

Câu ví dụ

The piper will pipe a tune.

Người thổi sáo sẽ thổi một giai điệu.

the piper played a lament.

Người thổi sáo đã chơi một bản lament.

To be a namely piper it is necessary to study for 7 years.

Để trở thành một người thổi sáo tài năng, cần phải học trong 7 năm.

The Rockefeller Foundation helps the project financially, and they have the right to say ‘no’ to any part of it. He who pays the piper …

Quỹ Rockefeller hỗ trợ dự án về mặt tài chính, và họ có quyền nói ‘không’ với bất kỳ phần nào của nó. Ai trả tiền cho người thổi sáo...

The aim of the research was to discuss the genetic relationships between Piper methysticum, Pepper and other wild apache in Pepper genus.

Mục tiêu của nghiên cứu là thảo luận về mối quan hệ di truyền giữa Piper methysticum, Pepper và các loài apache hoang dã khác trong chi Pepper.

The piper played a lively tune at the wedding.

Người thổi sáo đã chơi một giai điệu sôi động tại đám cưới.

The village hired a piper for the annual festival.

Làng đã thuê một người thổi sáo cho lễ hội hàng năm.

The children danced to the piper's music.

Những đứa trẻ nhảy múa theo tiếng nhạc của người thổi sáo.

The old man sat listening to the piper's melodies.

Người đàn ông già ngồi nghe những giai điệu của người thổi sáo.

The piper entertained the crowd with traditional songs.

Người thổi sáo đã làm mọi người thích thú với những bài hát truyền thống.

A group of pipers marched in the parade.

Một nhóm người thổi sáo diễu hành trong cuộc diễu hành.

The piper's music echoed through the hills.

Tiếng nhạc của người thổi sáo vang vọng khắp các ngọn đồi.

The piper wore a colorful costume for the performance.

Người thổi sáo mặc một bộ trang phục sặc sỡ cho buổi biểu diễn.

The sound of the piper's pipes filled the air.

Tiếng sáo của người thổi sáo tràn ngập không khí.

The piper led the procession with a solemn expression.

Người thổi sáo dẫn đầu đoàn rước với vẻ mặt trang nghiêm.

Ví dụ thực tế

I'm the pied piper of Venice Sunday to sunset.

Tôi là người thổi sáo lôi kiến của Venice, từ Chủ nhật đến khi mặt trời lặn.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Every ten years a great man. Who paid the piper?

Mỗi mười năm một lần có một người vĩ đại. Ai đã trả cho người thổi sáo?

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

The piper needs to be paid.

Người thổi sáo cần được trả tiền.

Nguồn: Modern Family - Season 08

Over 4,000 pipers and drummers are expected to descend on the city for the annual event.

Có khoảng 4.000 người thổi sáo và trống được dự kiến sẽ đổ về thành phố tham gia sự kiện hàng năm.

Nguồn: Past English CET-4 Listening Test Questions (with translations)

Grasshoppers skipped briskly in the sere grass, and crickets chirped like fairy pipers at a feast.

Cào cào nhảy thoăn thoắt trên cỏ khô, và dế kêu như những người thổi sáo tiên ở một buổi tiệc.

Nguồn: Little Women (Bilingual Edition)

They thrust their little necks out and kept up a musical whistling, like a tiny troupe of pipers.

Chúng chui cổ ra và tiếp tục thổi sáo một cách âm nhạc, giống như một nhóm nhỏ những người thổi sáo.

Nguồn: Charlotte's Web

Mr Millin inquired, half-joking, whether he should walk up and down in the traditional way of pipers.

Ông Millin hỏi, nửa đùa nửa thật, liệu ông có nên đi lên xuống theo cách truyền thống của những người thổi sáo.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

After so much delight, we might have expected to pay the piper.

Sau rất nhiều niềm vui, chúng ta có lẽ đã mong đợi phải trả cho người thổi sáo.

Nguồn: Cross Creek (Part 2)

And I said, " Dad has to have the piper." We have to get bagpipes.

Và tôi nói, "Bố phải có người thổi sáo." Chúng ta phải mua các loại sáo túi.

Nguồn: GQ — Representative Roles of Celebrities

When you look at how the project was financed, it's pretty obvious that the one who pays the piper calls the tune!

Khi bạn nhìn vào cách dự án được tài trợ, thì rõ ràng là người trả tiền cho người thổi sáo sẽ quyết định!

Nguồn: Environment and Science

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay