pruning

[Mỹ]/'pru:niŋ/
[Anh]/ˈprunɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động cắt tỉa hoặc cắt nhánh
adj. được sử dụng để cắt tỉa hoặc cắt
v. dạng hiện tại phân từ của prune

Cụm từ & Cách kết hợp

prune branches

tỉa cành

prune roses

tỉa hoa hồng

prune bushes

tỉa cây bụi

prune fruit trees

tỉa cây ăn quả

Câu ví dụ

Viticulture :Traditional, short pruning (single guyot). Mechanical harvest.

Viticulture: Cắt tỉa truyền thống, ngắn (cách đơn guyot). Thu hoạch bằng máy.

There are several pruning methods for Hippophae rhamnoides L. forests, namely, heading-back cut, thinning-out cut, shortening cut, renewal cut, watershoot pruning, etc.

Có một số phương pháp cắt tỉa cho rừng Hippophae rhamnoides L., cụ thể là cắt lấp lại, cắt tỉa, cắt ngắn, cắt tạo lại, cắt tỉa chồi nước, v.v.

Pruning in March leaving no more than 4 nodes per branch is suitable for atemoya.

Cắt tỉa vào tháng 3, để lại không quá 4 nút trên mỗi nhánh là phù hợp cho atemoya.

This is identical to what we saw above with autotrace, except we get to see that partition pruning did actually take place.

Điều này giống hệt với những gì chúng ta đã thấy ở trên với autotrace, ngoại trừ việc chúng ta có thể thấy rằng việc cắt tỉa phân vùng thực sự đã diễn ra.

I dream of a day when there will be a way to resolve all the world’s conflicts, swords beaten into ploughshares and spears into pruning booksy.

Tôi mơ về một ngày mà sẽ có cách giải quyết tất cả các cuộc xung đột trên thế giới, kiếm được rèn thành xẻng và giáo thành sách cắt tỉa.

The trees were pruned with a chainsaw and the Court considered that the pruning was excessive, damaging and not in accordance with accepted arboriculture practice.

Những cái cây đã được cắt tỉa bằng cưa máy xích và tòa án nhận thấy việc cắt tỉa là quá mức, gây hại và không tuân theo các phương pháp thực hành cây cảnh được chấp nhận.

Public Works: Public Works Commissioner Jeff Mantes is proposing cuts in brush collection, tree pruning and city building maintenance, eliminating 10 jobs.

Công trình công cộng: Cảnh sát trưởng công trình công cộng Jeff Mantes đề xuất cắt giảm việc thu gom bụi rậm, cắt tỉa cây và bảo trì các tòa nhà của thành phố, loại bỏ 10 công việc.

Ví dụ thực tế

But a bit of pruning is justified.

Nhưng một chút cắt tỉa là hợp lý.

Nguồn: The Economist - Arts

Now, when I say pruning, we're not pruning to reduce or change the shape of the shrub.

Bây giờ, khi tôi nói đến cắt tỉa, chúng ta không cắt tỉa để giảm hoặc thay đổi hình dạng của cây bụi.

Nguồn: Listening Digest

That made him hit Ron over the hand with his pruning shears.

Điều đó khiến anh ta đập Ron vào tay bằng kéo cắt tỉa của mình.

Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

In the gardening world, cutting back plants is called " pruning" .

Trong thế giới làm vườn, việc cắt tỉa cây được gọi là "cắt tỉa".

Nguồn: VOA Special English: World

" Pruning then results in strong new growth, " she said.

“Cắt tỉa sau đó sẽ tạo ra sự tăng trưởng mới mạnh mẽ,” cô ấy nói.

Nguồn: VOA Special English: World

Jobs took on the task of pruning the Gravenstein apple trees.

Jobs đảm nhận nhiệm vụ cắt tỉa những cây táo Gravenstein.

Nguồn: Steve Jobs Biography

Even winemakers look to the Moon when planting and pruning grapevines.

Ngay cả những nhà làm rượu cũng nhìn đến Mặt Trăng khi trồng và cắt tỉa những cây nho.

Nguồn: Portable English Bilingual Edition

Way back, probably 30 years ago, the pruning method was burning.

Rất lâu trước đây, có lẽ là khoảng 30 năm trước, phương pháp cắt tỉa là đốt.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American March 2022 Compilation

We're pruning, slowly, so we don't scare the market.

Chúng tôi đang cắt tỉa, chậm rãi, để không khiến thị trường hoảng sợ.

Nguồn: Billions Season 1

Pruning is also a way to start new plants.

Cắt tỉa cũng là một cách để bắt đầu những cây mới.

Nguồn: VOA Special English: World

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay