redefinition

[Mỹ]/ˌridɛfə'nɪʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Định nghĩa tiếng Anh: hành động tái định nghĩa hoặc xác định lại ý nghĩa của một cái gì đó.

Ví dụ thực tế

And it required a real redefinition of self not just of the British government but the British people.

Và nó đòi hỏi một sự tái định nghĩa thực sự về bản thân, không chỉ của chính phủ mà còn của người dân Anh.

Nguồn: NPR News March 2017 Compilation

A core part of that redefinition is how we define not only who is an American but what constitutes citizenship.

Một phần quan trọng của sự tái định nghĩa đó là cách chúng ta định nghĩa không chỉ ai là người Mỹ mà còn điều gì cấu thành nên quốc tịch.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) August 2020 Collection

So, I think it will really lead to a complete redefinition of the diagnosis of people who have idiopathic hypersomnia or insomnia.

Vì vậy, tôi nghĩ rằng nó sẽ thực sự dẫn đến một sự tái định nghĩa hoàn toàn về chẩn đoán của những người bị rối loạn ngủ tự phát hoặc mất ngủ.

Nguồn: Scientific Journal: Human Health

And are we needing such a redefinition today?

Và liệu chúng ta có cần một sự tái định nghĩa như vậy ngày nay?

Nguồn: TED Talks (Audio Version) July 2020 Collection

He's representing more a new redefinition of what Black manhood means from an earlier generation in which a Joe Lewis -- or perhaps a better example is Jackie Robinson -- is there.

Anh ấy đại diện cho một sự tái định nghĩa mới về ý nghĩa của đàn ông da đen so với một thế hệ trước, nơi có Joe Lewis - hoặc có lẽ một ví dụ tốt hơn là Jackie Robinson - ở đó.

Nguồn: Sway

" The redefinition, " Horowitz says, " is a task uniquely performed by the young. It is they alone who combine invention and exaggeration, reason and motion, word and sound, music and politics."

". Sự tái định nghĩa, " Horowitz nói, " là một nhiệm vụ được thực hiện một cách duy nhất bởi những người trẻ tuổi. Chỉ họ mới kết hợp giữa sáng tạo và cường điệu, lý trí và chuyển động, từ và âm thanh, âm nhạc và chính trị."

Nguồn: Advanced English book1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay