refresh your memory
làm mới lại ký ức của bạn
refreshing beverage
đồ uống giải khát
refreshing break
khoảng nghỉ giải nhiệt
refreshing shower
vòi hoa sen sảng khoái
refresh oneself
tự làm mới mình
refresh rate
tần số làm mới
refresh a ship with water
làm mới một con tàu bằng nước
a man of refreshing candour.
một người đàn ông có sự thẳng thắn tươi mới.
a refreshing and inoffensive stimulant
một chất kích thích sảng khoái và vô hại.
refresh oneself with a cup of tea
tự làm mới mình bằng một tách trà
refresh oneself with a cold shower
tự làm mới mình bằng một vòi hoa sen lạnh
refresh your flowers with a quick spray.
làm mới hoa của bạn bằng một ít nước xịt nhanh.
The host refreshed our teacups.
Người chủ đã pha nước trà cho tách của chúng tôi.
I had a refreshing drink.
Tôi đã uống một thức uống sảng khoái.
The water was cold and wonderfully refreshing.
Nước lạnh và thật tuyệt vời khi được làm mới.
I found a refreshing absence of industrial sprawl.
Tôi thấy một sự vắng mặt đáng làm mới của sự mở rộng công nghiệp.
this approach is refreshing because it breaks down barriers.
cách tiếp cận này rất tươi mới vì nó phá vỡ các rào cản.
the shower had refreshed her.
vòi hoa sen đã làm mới cô ấy.
he was able to refresh her memory on many points.
anh ta có thể giúp cô ấy làm mới lại ký ức về nhiều điểm.
a lemon refresher, imbibed on a hot day.
một thức uống làm mới chanh, được uống vào một ngày nóng.
refresher course on modern teaching methods
khóa học làm mới về các phương pháp giảng dạy hiện đại
Refresh your mind and spirit amidst the tranquil gardens of Sofuku-ji.
Tươi mới tâm hồn và tinh thần giữa những khu vườn thanh bình của Sofuku-ji.
Nguồn: Cloud Travel HandbookShould we do a refresh and see what happens right now?
Chúng ta có nên làm mới và xem điều gì sẽ xảy ra ngay bây giờ không?
Nguồn: Brother Wind takes you to watch movies and learn English.Many on social media agreed with the pick, describing it as beautiful and refreshing.
Nhiều người trên mạng xã hội đồng ý với lựa chọn đó, mô tả nó là tuyệt đẹp và sảng khoái.
Nguồn: Selected English short passagesAppropriate relaxation refreshes students and gives them enough motivation and energy to continue learning.
Thư giãn phù hợp giúp học sinh sảng khoái, có đủ động lực và năng lượng để tiếp tục học tập.
Nguồn: 50 Sample Essays for English Major Level 8 Exam MemorizationIn just seconds, you feel awake, energetic, and refreshed.
Chỉ trong vài giây, bạn cảm thấy tỉnh táo, tràn đầy năng lượng và sảng khoái.
Nguồn: Science in LifeI got to refresh! Nothing. That's cool, that's cool.
Tôi được làm mới! Không có gì. Thật tuyệt, thật tuyệt.
Nguồn: We Bare BearsIt refreshes me on a hot day.
Nó làm tôi cảm thấy sảng khoái vào những ngày nóng.
Nguồn: VOA Standard July 2015 CollectionRefresh my memory about, uh, about Hamlet.
Làm mới ký ức của tôi về, ừm, về Hamlet.
Nguồn: Our Day This Season 1Turning off the 'background refresh' setting.
Tắt cài đặt 'làm mới nền'.
Nguồn: Intermediate English short passageRefresh. It's been ten minutes! We're running out of time.
Làm mới đi. Đã mười phút rồi! Chúng ta sắp hết thời gian rồi.
Nguồn: The Big Bang Theory Season 7Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay