roared

[Mỹ]/rɔːd/
[Anh]/rɔrd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. quá khứ và quá khứ phân từ của roar; để cười lớn; để kêu lên to; để cháy mãnh liệt

Cụm từ & Cách kết hợp

roared loudly

gầm gừ lớn tiếng

roared in anger

gầm gừ vì tức giận

roared with laughter

gầm gừ vì tiếng cười

roared like thunder

gầm gừ như sấm

roared in delight

gầm gừ vì thích thú

roared out loud

gầm gừ lớn

roared with joy

gầm gừ vì vui sướng

roared in protest

gầm gừ phản đối

roared with fury

gầm gừ vì giận dữ

roared in excitement

gầm gừ vì phấn khích

Câu ví dụ

the lion roared loudly in the jungle.

con sư tử đã gầm lên lớn tiếng trong rừng.

he roared with laughter at the funny joke.

anh ta gầm lên vì tiếng cười khi nghe câu chuyện cười hài hước.

the crowd roared in excitement during the concert.

khán giả đã gầm lên vì phấn khích trong suốt buổi hòa nhạc.

she roared in anger when she found out the truth.

cô ta gầm lên vì tức giận khi biết sự thật.

the engine roared to life as the car started.

động cơ đã gầm lên khi xe bắt đầu khởi động.

the thunder roared above, signaling the storm.

tiếng sấm đã gầm lên trên không, báo hiệu cơn bão.

he roared his approval after the performance.

anh ta gầm lên sự đồng ý của mình sau buổi biểu diễn.

the bear roared as it defended its territory.

con gấu gầm lên khi nó bảo vệ lãnh thổ của mình.

she roared with joy when she won the prize.

cô ta gầm lên vì vui mừng khi giành được giải thưởng.

the coach roared instructions to the team during the game.

huấn luyện viên đã gầm lên những hướng dẫn cho đội bóng trong suốt trận đấu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay