act selflessly
hành động vị tha
selflessly help others
giúp đỡ người khác một cách vị tha
She selflessly volunteered to help the elderly in her community.
Cô ấy sẵn sàng tình nguyện giúp đỡ người cao tuổi trong cộng đồng của mình.
He selflessly donated his time to the local charity.
Anh ấy sẵn sàng quyên góp thời gian cho tổ chức từ thiện địa phương.
They selflessly put the needs of others before their own.
Họ sẵn sàng đặt nhu cầu của người khác lên trên cả nhu cầu của bản thân.
The firefighter selflessly rescued the family from the burning building.
Người lính cứu hỏa đã dũng cảm cứu cả gia đình khỏi tòa nhà đang cháy.
She selflessly devoted herself to helping those in need.
Cô ấy sẵn sàng dành toàn bộ thời gian và công sức để giúp đỡ những người cần giúp đỡ.
He selflessly gave up his seat on the bus to an elderly person.
Anh ấy sẵn sàng nhường chỗ ngồi trên xe buýt cho một người cao tuổi.
They selflessly worked long hours to complete the project on time.
Họ sẵn sàng làm việc nhiều giờ để hoàn thành dự án đúng thời hạn.
The doctor selflessly treated patients during the crisis.
Bác sĩ đã dũng cảm điều trị bệnh nhân trong cuộc khủng hoảng.
She selflessly shared her knowledge and expertise with others.
Cô ấy sẵn sàng chia sẻ kiến thức và kinh nghiệm của mình với người khác.
He selflessly offered his support to a friend in need.
Anh ấy sẵn sàng đưa ra sự hỗ trợ của mình cho một người bạn cần giúp đỡ.
They're public-spirited citizens selflessly sacrificing their spare time.
Họ là những công dân tận tâm, vị tha tự nguyện hy sinh thời gian rảnh rỗi của mình.
Nguồn: Yes, Minister Season 3That she decided to be so selflessly generous was her choice.
Việc cô ấy quyết định trở nên vị tha và hào phóng như vậy là lựa chọn của cô ấy.
Nguồn: BBC Listening Compilation October 2015Though his views were undeniably classist, Plato thought these aristocrats would rule selflessly and virtuously.
Mặc dù quan điểm của ông ta rõ ràng là phân biệt giai cấp, Plato nghĩ rằng những quý tộc này sẽ cai trị một cách vị tha và đức hạnh.
Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)We can care deeply, selflessly about those we know, but that empathy rarely extends beyond our line of sight.
Chúng ta có thể quan tâm sâu sắc, vị tha đến những người chúng ta biết, nhưng sự đồng cảm đó hiếm khi vượt quá tầm nhìn của chúng ta.
Nguồn: Interstellar Original SoundtrackOh, why was she different, apart from these loving women? She could never love anything or anyone so selflessly as they did.
Ôi, tại sao cô ấy lại khác biệt so với những người phụ nữ yêu thương này? Cô ấy không thể yêu thương bất cứ điều gì hoặc ai đó vị tha như họ.
Nguồn: Gone with the WindA quick-thinking, but even now unknown, bystander selflessly leapt down to pull him to safety.
Một người chứng kiến nhanh trí, nhưng cho đến bây giờ vẫn chưa rõ danh tính, đã tự nguyện nhảy xuống để kéo anh ta ra khỏi nguy hiểm.
Nguồn: BBC Learning English (official version)Indeed, any reputation I have for mental acuity and sharpness comes in truth, from the extraordinary contrast John so selflessly provides.
Thực sự, bất kỳ danh tiếng nào của tôi về sự nhanh nhạy và sắc bén về mặt tinh thần, thực sự đến từ sự tương phản phi thường mà John cung cấp một cách vị tha.
Nguồn: Sherlock Holmes Detailed ExplanationToo many people have selflessly invested their time for your playground tactics to throw this into a mistrial.
Quá nhiều người đã vị tha bỏ ra thời gian của họ cho những chiến thuật trẻ con của bạn để khiến vụ việc này trở thành một phiên tòa mù quáng.
Nguồn: The Good Wife Season 1On the other hand, there is the discouragement to be a member of a community to act selflessly and compassionately for the sake of others.
Ở mặt khác, có sự nản lòng khi là thành viên của một cộng đồng hành động vị tha và nhân ái vì lợi ích của người khác.
Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)Of course, as many of us are enjoying a break at this time of year, let's not forget all those who have selflessly put their celebrations on hold.
Tất nhiên, khi nhiều người trong chúng ta đang tận hưởng một khoảng thời gian nghỉ ngơi vào thời điểm này trong năm, đừng quên tất cả những người đã vị tha hoãn lại những lễ kỷ niệm của họ.
Nguồn: Boris Johnson's Speech CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay