sender

[Mỹ]/'sɛndɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người gửi cái gì đó, chẳng hạn như một bức thư hoặc một tin nhắn, hoặc máy móc hoặc thiết bị được sử dụng để gửi nó.

Cụm từ & Cách kết hợp

email sender

người gửi email

message sender

người gửi tin nhắn

Câu ví dụ

In case of non-delivery, return to (the) sender.

Trong trường hợp không chuyển được, trả lại cho người gửi.

The sender of the email is unknown.

Người gửi email không rõ.

Please check with the sender before forwarding the message.

Vui lòng kiểm tra với người gửi trước khi chuyển tiếp tin nhắn.

The sender's address is written on the top left corner of the envelope.

Địa chỉ của người gửi được viết ở góc trên bên trái của phong bì.

The sender requested a read receipt for the important email.

Người gửi đã yêu cầu xác nhận đã đọc cho email quan trọng.

The sender's phone number is included in the signature of the letter.

Số điện thoại của người gửi được đưa vào chữ ký của bức thư.

The sender of the package must provide a return address.

Người gửi của gói hàng phải cung cấp địa chỉ trả lại.

The sender apologized for the delay in responding to the message.

Người gửi xin lỗi vì sự chậm trễ trong việc trả lời tin nhắn.

The sender of the invitation card is a close friend of mine.

Người gửi thiệp mời là một người bạn thân của tôi.

The sender attached a file with additional information to the email.

Người gửi đã đính kèm một tệp với thông tin bổ sung vào email.

The sender signed the letter with their full name and job title.

Người gửi đã ký bức thư với tên đầy đủ và chức danh công việc của họ.

Ví dụ thực tế

The sender of this envelope now under federal investigation.

Người gửi phong bì này hiện đang bị điều tra liên bang.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Officials are looking for fingerprints, DNA, hair, surveillance video clues, anything that could help identify the sender.

Các quan chức đang tìm kiếm dấu vân tay, DNA, tóc, manh mối từ video giám sát, bất cứ điều gì có thể giúp xác định người gửi.

Nguồn: CNN Listening Compilation November 2018

This sets coordinates for both sender and receiver.

Điều này thiết lập tọa độ cho cả người gửi và người nhận.

Nguồn: Jurassic Fight Club

" Do I assume the sender is telling the truth? "

"Tôi có nên cho rằng người gửi đang nói thật không?"

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

SWIFT's authentication process is designed to check that a message's sender and receiver are who they say they are.

Quy trình xác thực của SWIFT được thiết kế để kiểm tra xem người gửi và người nhận tin nhắn có phải là những người mà họ tự nhận là không.

Nguồn: Wall Street Journal

Road and Track called the vehicle " unacceptable" and MotorTrend said, " return to sender."

Road and Track gọi chiếc xe là "không thể chấp nhận được" và MotorTrend nói, " trả lại cho người gửi."

Nguồn: VOA Special English: World

The sender and the finder of the message found they have a lot in common.

Người gửi và người tìm thấy tin nhắn nhận thấy họ có rất nhiều điểm chung.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2019 Collection

Prosecutors offered this message as evidence that the sender was guilty of pimping charges.

Các công tố viên đưa ra tin nhắn này như một bằng chứng cho thấy người gửi có tội về các cáo buộc chứa chấp.

Nguồn: Cheddar Science Interpretation (Bilingual Selected)

Based on the specific chemicals detected, the protist can identify the terpene sender's species.

Dựa trên các hóa chất cụ thể được phát hiện, nguyên sinh vật có thể xác định loài của người gửi terpene.

Nguồn: Scishow Selected Series

The senders were family members or pen pals from places such as Australia, Poland, or Russia.

Người gửi là thành viên gia đình hoặc bạn thư từ từ các nơi như Úc, Ba Lan hoặc Nga.

Nguồn: VOA Special English: World

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay