sideline

[Mỹ]/ˈsaɪdlaɪn/
[Anh]/ˈsaɪdlaɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.đường biên\nkinh doanh thứ cấp\nquan điểm của người ngoài\nvt.buộc phải ra ngoài\nadj.nghiêng

Cụm từ & Cách kết hợp

on the sideline

trên đường biên

sideline product

sản phẩm phụ

Câu ví dụ

farm and sideline products

sản phẩm nông nghiệp và các sản phẩm phụ

electronic handbooks are a lucrative sideline for the firm.

Các cuốn sách hướng dẫn điện tử là một nghề tay trái sinh lời cho công ty.

Cider making was a sideline for many farmers.

Việc sản xuất cider là một nghề tay trái của nhiều nông dân.

The stands were overflowing with farm and sideline products.

Những gian hàng tràn ngập các sản phẩm nông nghiệp và sản phẩm phụ.

He decided to turn his hobby into a lucrative sideline.

Anh ấy quyết định biến sở thích của mình thành một nghề tay trái sinh lời.

an ankle injury has sidelined him for two weeks.

Một chấn thương mắt cá chân đã khiến anh ấy phải nghỉ thi đấu trong hai tuần.

He’s waiting on the sidelines for a chance to re-enter politics.

Anh ấy đang chờ đợi ở bên lề để có cơ hội tái tham gia chính trị.

How much did the sideline bring the farmer family in last year?

Gia đình nông dân đã kiếm được bao nhiêu tiền từ công việc phụ trong năm ngoái?

Farm and sideline products of the peasants are purchased by the state at reasonable prices.

Các sản phẩm nông nghiệp và sản phẩm phụ của nông dân được nhà nước mua với giá hợp lý.

back-bench MPs have been sidelined and excluded from decision-making.

Các nghị sĩ dự bị đã bị gạt ra ngoài và loại trừ khỏi quá trình ra quyết định.

The Prime Minister’s husband talked about what it was like on the sidelines of political life.

Chồng của Thủ tướng đã nói về cuộc sống bên lề chính trị.

Croy stayed on the sidelines to coach the veterans of ’74, but Bransch pulled on his boots and played his part in a 5-1 demolition of former Lokomotiv Leipzig stars.

Croy ở lại ngoài sân để huấn luyện các cựu chiến binh của năm 74, nhưng Bransch đã mang giày và đóng vai của mình trong trận thắng 5-1 trước các ngôi sao Lokomotiv Leipzig cũ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay