slave labor; a slave cylinder.
lao động nô lệ; xi lanh nô lệ
she was no slave to fashion.
cô không phải là nô lệ của thời trang.
Slaves were mercilessly ground down by slave holders.
Những người nô lệ bị những kẻ chủ nô đè nén một cách tàn nhẫn.
they are slaves to the fashion for Americana.
họ là nô lệ của xu hướng thời trang Mỹ.
a slave state; the slaveholding South.
một bang nô lệ; miền Nam có chủ nô.
The slaves rose against their masters.
Những người nô lệ đã nổi dậy chống lại chủ của họ.
The old factory hand treat the tenderfoot like their slave.
Những người thợ lành nghề cũ đối xử với người mới đến như nô lệ của họ.
apologetics for the slave trade are quite out of order.
Những lời biện minh cho buôn bán nô lệ là hoàn toàn không phù hợp.
freed the slaves; free the imagination.
giải phóng nô lệ; giải phóng trí tưởng tượng.
the slave owners had acted in bad faith.
những chủ nô đã hành động không trung thực.
the poorest people of the world are slaves to the banks.
Người nghèo nhất thế giới là nô lệ của các ngân hàng.
most of production is carried out by slave labour.
Hầu hết sản xuất được thực hiện bởi lao động nô lệ.
Be masters, not slaves of your books.
Hãy làm chủ, đừng làm nô lệ của sách vở.
Slaves could be bought and sold like horses.
Những người nô lệ có thể bị mua bán như ngựa.
In 1862 the American slaves won their struggle for freedom.
Năm 1862, những người nô lệ người Mỹ đã giành chiến thắng trong cuộc đấu tranh giành tự do.
Lincoln insisted that the slaves should be emancipated.
Lincoln nhấn mạnh rằng những người nô lệ phải được trả tự do.
Slaves work by compulsion, not by choice.
Những người nô lệ làm việc bằng sự cưỡng cầu, không phải bằng sự lựa chọn.
Based on the two-level “Master-Slave” mode, a new introduced “Master-subMaster-Slave” structure is better than the “Master-Slave” structure in parallel.
Dựa trên chế độ hai cấp “Master-Slave”, cấu trúc “Master-subMaster-Slave” mới được giới thiệu tốt hơn cấu trúc “Master-Slave” song song.
Rouse, ye Romans! rouse, ye slaves!
Thức dậy đi, các bạn người La Mã! Thức dậy đi, các bạn nô lệ!
Nguồn: American Version Language Arts Volume 6Stop bossing me around! I'm not your slave.
Đừng ra lệnh cho tôi nữa! Tôi không phải là nô lệ của bạn.
Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000As a child, Edwards had been a slave on a plantation.
Khi còn bé, Edwards đã từng là một người nô lệ trên đồn điền.
Nguồn: Women Who Changed the WorldWhen Harriet Tubman was free, she decided to help other slaves.
Khi Harriet Tubman được tự do, bà quyết định giúp đỡ những người nô lệ khác.
Nguồn: Recite for the King Volume 2 (All 70 Lessons)It also tells us that we're not slaves to GDP.
Nó cũng cho chúng ta thấy rằng chúng ta không phải là nô lệ của GDP.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) October 2015 CollectionAs the siege tower rose, it claimed the lives of many Guge slaves.
Khi tháp bao vây dựng lên, nó đã cướp đi sinh mạng của nhiều người nô lệ Guge.
Nguồn: Guge: The Disappeared Tibetan DynastyThat keeps werewolves slaves to the moon and vampires bound by the sun.
Điều đó giữ cho những người sói trở thành nô lệ của mặt trăng và những con ma cà rồng bị ràng buộc bởi mặt trời.
Nguồn: The Vampire Diaries Season 2If you're like that, you're a slave to fashion.
Nếu bạn như vậy, bạn là nô lệ của thời trang.
Nguồn: IELTS Speaking Preparation Guide" Handmaiden" is Jane Austen for " slave."
"Người hầu" là Jane Austen dùng để chỉ "nô lệ".
Nguồn: Gossip Girl SelectedShe brought back slaves to freedom in the North.
Bà đưa những người nô lệ trở về tự do ở miền Bắc.
Nguồn: Recite for the King Volume 2 (All 70 Lessons)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay