showing solicitude
thể hiện sự quan tâm
expressing solicitude
diễn đạt sự quan tâm
deep solicitude
sự quan tâm sâu sắc
the solicitudes of daily life
những lo lắng của cuộc sống hàng ngày.
dissembling ill will with false solicitude;
giả vờ che giấu sự ác ý bằng sự quan tâm giả tạo;
The solicitude shown him by his neighbours after robbery touched him deeply.
Sự quan tâm mà những người hàng xóm thể hiện đối với anh ấy sau vụ cướp đã khiến anh ấy cảm động sâu sắc.
Historical Solicitude and Introspection——On Zhou Meisen's Novels of "Colliery Series"
Lời Biết Ơn và Suy Tư Lịch Sử và Nội Tâm——Về Các Tiểu Thuyết "Loại Mỏ" của Zhou Meisen
showing solicitude for her well-being
thể hiện sự quan tâm đến sức khỏe của cô ấy
expressing solicitude for a friend in need
diễn tả sự quan tâm đến một người bạn đang cần giúp đỡ
parental solicitude for their children
sự quan tâm của cha mẹ đối với con cái của họ
solicitude for the elderly
sự quan tâm đến người già
solicitude for the environment
sự quan tâm đến môi trường
solicitude for the homeless
sự quan tâm đến người vô gia cư
a gesture of solicitude
một cử chỉ quan tâm
solicitude towards a sick colleague
sự quan tâm đến một đồng nghiệp bị bệnh
solicitude for the safety of travelers
sự quan tâm đến sự an toàn của những người đi du lịch
Having thus calmed his solicitude, he renewed his pace, though he suspected he was not gaining ground.
Sau khi đã xoa dịu sự lo lắng của mình, anh ta tiếp tục bước đi nhanh hơn, mặc dù anh ta nghi ngờ là mình không tiến được thêm nữa.
Nguồn: American Original Language Arts Volume 5Elizabeth looked at her sister with incredulous solicitude, but said nothing.
Elizabeth nhìn chị gái với sự lo lắng và không thể tin được, nhưng không nói gì.
Nguồn: Pride and Prejudice (Original Version)But the carabiniere with his machine gun beside me at the bar was all smiles and solicitude.
Nhưng người lính cảnh sát với khẩu súng máy bên cạnh tôi ở quán bar lại nở nụ cười và tỏ ra quan tâm.
Nguồn: The Guardian Reading Selection" Was it very dry" ? pursued Mrs. Penniman, with solicitude.
"Nó có khô không?" - bà Penniman truy hỏi, với sự lo lắng.
Nguồn: Washington Square" What solicitude on the part of the people, imagine" !
"Hãy tưởng tượng xem, mọi người quan tâm đến điều gì chứ!"
Nguồn: The Virgin Land (Part 2)Harmer's little brown eyes watched him with something like solicitude.
Đôi mắt nâu nhỏ của Harmer nhìn anh ta với một sự quan tâm nào đó.
Nguồn: One Shilling Candle (Part Two)Billy glanced with some solicitude at the closed door of the bedroom.
Billy liếc nhìn cánh cửa phòng ngủ đóng với một chút lo lắng.
Nguồn: The Adventures of Sherlock Holmes: New Cases (Volume 1)" You feel a little sickish" ? asked the President, with some show of solicitude.
"Anh thấy hơi không khỏe à?" - Tổng thống hỏi, tỏ ra quan tâm.
Nguồn: New Arabian Nights (Volume 1)And her solicitude for my safety still more confirmed me in the resolve.
Sự quan tâm của cô ấy đối với sự an toàn của tôi càng củng cố thêm quyết tâm của tôi.
Nguồn: The New Arabian Nights (Part Two)" But what a huge fellow, " the merchant whispered in Nekhludoff's ear with solicitude.
"Nhưng anh ta to lớn đến thế nào chứ," người buôn bán thì thầm vào tai Nekhludoff với sự lo lắng.
Nguồn: ResurrectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay