sufficient

[Mỹ]/səˈfɪʃnt/
[Anh]/səˈfɪʃnt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đủ; thích hợp; nhiều.

Cụm từ & Cách kết hợp

sufficient condition

điều kiện đủ

sufficient for oneself

đủ cho bản thân

sufficient for

đủ cho

sufficient quantity

số lượng đủ

more than sufficient

hơn đủ

sufficient cause

nguyên nhân đủ

self sufficient

tự chủ

Câu ví dụ

The food is sufficient for a week.

Thực phẩm đủ dùng trong một tuần.

a child of sufficient intelligence and understanding.

một đứa trẻ có đủ trí thông minh và hiểu biết.

be sufficient for sb.'s needs

đủ để đáp ứng nhu cầu của ai đó

have not sufficient courage for it

Họ không đủ can đảm để làm điều đó.

do sth. without sufficient reflection

làm điều gì đó mà không suy nghĩ kỹ

the energy of an electron is sufficient to excite the atom.

Năng lượng của một electron đủ để kích thích nguyên tử.

a sufficient weight of plastic could easily be reclaimed.

Một lượng nhựa đủ lớn có thể dễ dàng được tái chế.

The incident was sufficient to disarrangeher whole life.

Sự việc đủ để làm đảo lộn toàn bộ cuộc sống của cô ấy.

The pension is not sufficient for living expenses.

Mức hưu trí không đủ để trang trải chi phí sinh hoạt.

Have you had sufficient?

Bạn đã đủ chưa?

Have you had sufficient sleep?

Bạn đã ngủ đủ chưa?

The rain was not sufficient to do any harm.

Mưa không đủ để gây hại gì.

enough work to keep us all busy.See Synonyms at sufficient

đủ việc để giữ cho tất cả chúng ta bận rộn. Xem Từ đồng nghĩa tại sufficient

the police struggled to garner sufficient evidence.

cảnh sát phải vật lộn để thu thập đủ bằng chứng.

notice is sufficient to sever the joint tenancy.

Thông báo là đủ để chấm dứt quyền sở hữu chung.

the roof should have a slope sufficient for proper drainage.

Mái nhà phải có độ dốc đủ để thoát nước tốt.

the vote is no longer sufficient protection for the working man.

Bầu cử không còn là sự bảo vệ đủ cho người lao động nữa.

the administration of sufficient Metrazol to induce convulsions and coma.

sử dụng đủ Metrazol để gây ra co giật và hôn mê.

Ví dụ thực tế

Political rebranding is sometimes necessary, but it is nowhere near sufficient.

Việc tái định vị chính trị đôi khi là cần thiết, nhưng không đủ.

Nguồn: The Economist - Arts

But they are nowhere near sufficient for solving energy poverty.

Nhưng chúng không đủ để giải quyết tình trạng nghèo năng lượng.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

B) Placing sufficient emphasis upon both fluency and comprehension.

B) Đặt sự nhấn mạnh đủ vào cả sự lưu loát và khả năng hiểu.

Nguồn: Past exam papers for the English CET-6 reading section.

For initial stages, esophagectomy, and tumor resection are sufficient.

Đối với các giai đoạn đầu, việc cắt bỏ thực quản và cắt bỏ khối u là đủ.

Nguồn: Osmosis - Digestion

We have certain accomplishments, and that is more than sufficient.

Chúng tôi có một số thành tựu nhất định, và điều đó là hơn đủ.

Nguồn: Selected Fairy Tales by Oscar Wilde

That's really extraordinary, but it hasn't been sufficient.

Điều đó thực sự phi thường, nhưng chưa đủ.

Nguồn: NPR News January 2015 Compilation

You see I feel I don't have sufficient background information.

Bạn thấy tôi cảm thấy mình không có đủ thông tin nền.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 9

At more formal parties like birthdays, a small gift will be sufficient.

Tại các bữa tiệc trang trọng hơn như sinh nhật, một món quà nhỏ sẽ là đủ.

Nguồn: Intermediate American English by Lai Shih-Hsiung (Volume 2)

I think 250 dollars should be sufficient.

Tôi nghĩ 250 đô la là đủ.

Nguồn: Banking Situational Conversation

But it's not even close to sufficient.

Nhưng nó thậm chí còn không gần đủ.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) January 2015 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay