teeter

[Mỹ]/ˈtiːtə(r)/
[Anh]/ˈtiːtər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. đứng hoặc di chuyển không vững bằng cách lắc lư qua lại
n. một chuyển động lảo đảo; một chuyển động lắc lư; một cái bập bênh.

Câu ví dụ

The country is teetering on the brink of civil war.

Đất nước đang đứng trên bờ vực của chiến tranh nội chiến.

the economy was teetering on the edge of recession.

nền kinh tế đang trên bờ vực suy thoái.

teetering on the edge of the abyss of a total political wipeout.

nghiêng ngả trên bờ vực của sự sụp đổ chính trị hoàn toàn.

she teetered between tears and anger.

cô ấy chao đảo giữa nước mắt và tức giận.

She teetered along in her heels.

Cô ấy lảo đảo bước đi trong đôi giày cao gót.

she teetered after him in her high-heeled sandals.

Cô ấy lảo đảo theo sau anh trong đôi dép đi bệt gót cao của mình.

Ví dụ thực tế

Germany is teetering on the edge of recession.

Đức đang trên bờ vực suy thoái kinh tế.

Nguồn: The Economist (Summary)

These apartment buildings are teetering on the verge of disaster.

Những tòa nhà chung cư này đang trên bờ vực thảm họa.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

On an apple bough, the phoebe teeters and wags its tail and says, Phoebe, phoe-bee!

Trên một cành táo, chim phoebe lắc lư và vẫy đuôi rồi nói, Phoebe, phoe-bee!

Nguồn: Charlotte's Web

Principle number two is that a good book should teeter on the edge of what you do and don't know.

Nguyên tắc số hai là một cuốn sách hay nên đứng trên ranh giới của những gì bạn biết và không biết.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

It was a terrifying moment, and a glimpse of the abyss that Crimea now teeters over.

Đó là một khoảnh khắc kinh hoàng, và một thoáng nhìn về vực thẳm mà Crimea hiện đang đứng trên bờ vực.

Nguồn: BBC Listening Compilation March 2014

A fall would mean certain death, but teetering in tree-tops is second nature to the Korowai.

Một cú ngã có nghĩa là cái chết chắc chắn, nhưng việc lắc lư trên tán cây là bản năng của người Korowai.

Nguồn: Human Planet

The economy, teetering on the verge of collapse, depends on foreign aid that is linked to reforms.

Nền kinh tế, đang trên bờ vực sụp đổ, phụ thuộc vào viện trợ nước ngoài gắn liền với các cải cách.

Nguồn: The Economist (Summary)

For one teetering second, while the crashes and booms of the battle filled the air, Harry hesitated.

Trong một khoảnh khắc lắc lư, khi những tiếng nổ và tiếng động của trận chiến vang vọng trên không, Harry do dự.

Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallows

Just eight years ago, as I prepared to take office, our economy teetered on the brink of depression.

Chỉ cách đây tám năm, khi tôi chuẩn bị nhậm chức, nền kinh tế của chúng tôi đang trên bờ vực suy thoái.

Nguồn: Obama's weekly television address.

Cape Town was, quite literally teetering on the brink of a water apocalypse and a mass exodus of refugees.

Cape Town, thực sự là đang trên bờ vực của một cuộc khủng hoảng nước và một cuộc di tản hàng loạt người tị nạn.

Nguồn: Realm of Legends

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay