throwing

[Mỹ]/θro/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động ném hoặc quăng.

Cụm từ & Cách kết hợp

throwing a ball

ném bóng

throwing a party

tổ chức một bữa tiệc

throwing a tantrum

nổi cơn thịnh nộ

throwing a fit

nổi cáu

throwing punches

đấm

throwing a curveball

ném bóng cong

throwing shade

xem thường

throwing power

ném sức mạnh

Câu ví dụ

I found the truant throwing stones in the river.

Tôi đã tìm thấy đứa trẻ trốn học đang ném đá vào sông.

with stone-throwing anarchists were running amok.

những người vô chính phủ ném đá đang gây rối.

further on a potter was throwing pots.

Xa hơn, một người thợ gốm đang nặn chậu.

exhaust pipes throwing off fumes.

Các ống xả thải ra khói.

searchlights throwing out powerful beams.

Những đèn tìm kiếm chiếu ra những luồng sáng mạnh mẽ.

He likes throwing darts.

Anh ấy thích ném phi tiêu.

They fouled the river by throwing in garbage.

Họ đã làm ô nhiễm dòng sông bằng cách ném rác vào.

It doesn't matter throwing that away.

Không quan trọng việc vứt bỏ nó.

Aztec spear throwing unit. Armed with throwing spears and a macana club. Protected with a small shield.

Đơn vị ném lao Aztec. Được trang bị lao ném và gậy macana. Được bảo vệ bằng một tấm khiên nhỏ.

He got terribly drunk and was throwing up for most of the night.

Anh ta say bí tỉ và nôn mửa suốt đêm.

he stands up and mimes throwing a spear.

anh ấy đứng lên và đóng vai ném một ngọn giáo.

the craft was stabilized by throwing out the remaining ballast.

Tàu được ổn định bằng cách đổ bỏ các quả bóng rỗng còn lại.

I can't abide that, people being well off and throwing their money about.

Tôi không thể chịu được điều đó, khi mọi người giàu có và vung tiền khắp nơi.

When you were a child, you were always throwing tantrums.

Khi bạn còn bé, bạn luôn luôn mè nheo.

The highlight of the Golden Gumboot Festival is a rubber boot throwing competition.

Điểm nhấn của Liên hoan Gumboot Vàng là cuộc thi ném ủng cao su.

She stopped short of throwing out the old photo.

Cô ấy không chịu vứt bỏ tấm ảnh cũ.

The teacher rebuked the boy for throwing paper on the floor.

Giáo viên đã trách móc cậu bé vì vứt giấy xuống sàn.

carelessly throwing a lighted cigarette in the litter bin

ném một điếu thuốc đang cháy vào thùng rác một cách bất cẩn

he had an image of Uncle Walter throwing his crutches away.

Anh ấy có hình ảnh về chú Walter vứt bỏ những chiếc nạng của mình.

He’s always throwing his money around to try to impress people.

Anh ta luôn vung tiền để cố gắng gây ấn tượng với mọi người.

Ví dụ thực tế

Look at where you're throwing the ball.

Hãy nhìn xem bạn đang ném bóng ở đâu.

Nguồn: American Family Universal Parent-Child English

How are we supposed to be throwing batteries away?

Chúng ta phải xử lý pin như thế nào?

Nguồn: Connection Magazine

Come here. -We are not throwing in the towel over a minor mishap.

Này, lại đây. - Chúng ta không bỏ cuộc vì một sự cố nhỏ.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 4

He sees us, but he's not throwing stones.

Anh ấy nhìn thấy chúng ta, nhưng anh ấy không ném đá.

Nguồn: The Trumpet Swan

You make less of what you're throwing out.

Bạn tạo ra ít hơn những gì bạn đang vứt đi.

Nguồn: National Geographic Anthology

Palestinian young people had been throwing stones at Israeli policemen.

Người trẻ Palestine đã ném đá vào cảnh sát Israel.

Nguồn: Global Slow English

Could he have been deliberately throwing people off the trail?

Liệu anh ta có cố tình đánh lạc hướng mọi người?

Nguồn: TED-Ed (audio version)

Oh, it seems like I'm throwing up all the time.

Ôi, có vẻ như tôi bị nôn lên suốt thời gian.

Nguồn: Doctor-Patient Conversation in English

Stop throwing objects, it's police and disperse immediately.

Ngừng ném đồ vật, hãy giải tán ngay lập tức.

Nguồn: CNN Listening Compilation December 2014

British companies have been throwing up a lot of red flags lately.

Dạo gần đây, các công ty Anh đã báo động đỏ.

Nguồn: Financial Times

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay