financial transparency
minh bạch tài chính
lack of transparency
thiếu minh bạch
transparency in government
minh bạch trong chính phủ
increased transparency
tăng cường minh bạch
transparency international
minh bạch quốc tế
The company aims to improve transparency in its financial reporting.
Công ty đặt mục tiêu cải thiện tính minh bạch trong báo cáo tài chính của mình.
Government officials promised more transparency in their decision-making process.
Các quan chức chính phủ hứa sẽ tăng cường tính minh bạch trong quá trình ra quyết định của họ.
Transparency is essential for building trust with stakeholders.
Tính minh bạch là điều cần thiết để xây dựng niềm tin với các bên liên quan.
The organization prides itself on its commitment to transparency and accountability.
Tổ chức tự hào về cam kết của mình đối với tính minh bạch và trách nhiệm giải trình.
Consumers are demanding more transparency from the food industry.
Người tiêu dùng đang đòi hỏi ngành công nghiệp thực phẩm minh bạch hơn.
The lack of transparency in the decision-making process led to public distrust.
Sự thiếu minh bạch trong quá trình ra quyết định đã dẫn đến sự mất niềm tin của công chúng.
Transparency can help prevent corruption and unethical behavior.
Tính minh bạch có thể giúp ngăn chặn tham nhũng và hành vi phi đạo đức.
The organization's transparency policies are outlined in its annual report.
Các chính sách minh bạch của tổ chức được nêu trong báo cáo thường niên của nó.
Companies that prioritize transparency tend to have better relationships with customers.
Các công ty ưu tiên minh bạch có xu hướng có mối quan hệ tốt hơn với khách hàng.
Transparency in government operations is crucial for a functioning democracy.
Tính minh bạch trong hoạt động của chính phủ là điều quan trọng đối với một nền dân chủ hoạt động hiệu quả.
Publicly, the company was limited in its transparency.
Công khai, công ty bị hạn chế về tính minh bạch.
Nguồn: CNN 10 Student English February 2019 CompilationThis is all about more transparency.
Đây là tất cả về sự minh bạch hơn.
Nguồn: CNN 10 Student English April 2018 CompilationPlus, the cane gave the chair an airy transparency.
Ngoài ra, cây gậy đã mang lại cho chiếc ghế sự minh bạch thoáng đãng.
Nguồn: Vox opinionJack Dorsey says this is about providing more transparency.
Jack Dorsey nói đây là về việc cung cấp nhiều sự minh bạch hơn.
Nguồn: NPR News June 2020 CompilationPazuello proclaimed total transparency in all the actions of the Ministry.
Pazuello tuyên bố sự minh bạch hoàn toàn trong tất cả các hành động của Bộ.
Nguồn: VOA Standard English - HealthContrast this pricing transparency with what we have in the U.S.
So sánh sự minh bạch về giá này với những gì chúng tôi có ở Hoa Kỳ.
Nguồn: Selections from "Fortune"" Transparency ensures both reasoned decision-making and official accountability" .
“Tính minh bạch đảm bảo cả quá trình ra quyết định hợp lý và trách nhiệm giải trình của các cơ quan chức năng”.
Nguồn: VOA Daily Standard May 2020 CollectionSo we can do any partial transparency all throughout the system so easily now.
Vì vậy, chúng ta có thể thực hiện bất kỳ sự minh bạch một phần nào trên toàn bộ hệ thống một cách dễ dàng như vậy bây giờ.
Nguồn: Previous Apple Keynotes“We provide electron-level transparency, ” says Nic Perkin, a co-founder of The Receivables Exchange.
“Chúng tôi cung cấp mức độ minh bạch ở cấp độ electron,” Nic Perkin, đồng sáng lập của The Receivables Exchange, cho biết.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveI think that folks talk about transparency though.
Tôi nghĩ mọi người cũng nói về sự minh bạch.
Nguồn: 2018 Best Hits CompilationKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay