underwrite

[Mỹ]/ˌʌndəˈraɪt/
[Anh]/ˌʌndərˈraɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. ký cam kết nhận trách nhiệm về một hợp đồng bảo hiểm; đăng ký chứng khoán thay mặt cho một công ty; đảm bảo chứng khoán
n. ngành bảo hiểm

Cụm từ & Cách kết hợp

insurance underwriter

người đánh giá bảo hiểm

underwriting guidelines

hướng dẫn đánh giá rủi ro

underwriting process

quy trình đánh giá rủi ro

underwriting decision

quyết định đánh giá rủi ro

underwriting risk

rủi ro đánh giá

underwriting criteria

tiêu chí đánh giá rủi ro

Câu ví dụ

underwrite a theatrical production.

tài trợ một buổi biểu diễn sân khấu.

underwrite a business enterprise

bảo lãnh cho một doanh nghiệp.

No bank would be willing to underwrite such a loss.

Không ngân hàng nào sẵn sàng chịu trách nhiệm về khoản lỗ như vậy.

they were willing to underwrite, in part, the construction of a ship.

Họ sẵn sàng chịu trách nhiệm, một phần, cho việc đóng một con tàu.

A group of ten international banks is to underwrite and sell the bonds.

Một nhóm mười ngân hàng quốc tế sẽ chịu trách nhiệm và bán trái phiếu.

The bank agreed to underwrite the construction project.

Ngân hàng đã đồng ý chịu trách nhiệm cho dự án xây dựng.

The insurance company will underwrite the policy for the new car.

Công ty bảo hiểm sẽ chịu trách nhiệm cho chính sách bảo hiểm cho chiếc xe mới.

The government decided to underwrite the cost of the infrastructure project.

Chính phủ đã quyết định chịu trách nhiệm về chi phí của dự án cơ sở hạ tầng.

The investment firm underwrote the public offering of the company's stock.

Công ty đầu tư đã chịu trách nhiệm cho việc phát hành cổ phiếu ra công chúng của công ty.

The underwriter carefully assessed the risk before agreeing to underwrite the loan.

Người chịu trách nhiệm đã đánh giá cẩn thận rủi ro trước khi đồng ý chịu trách nhiệm cho khoản vay.

The university underwrites the research projects of its faculty members.

Trường đại học chịu trách nhiệm cho các dự án nghiên cứu của các giảng viên.

The government agency underwrites loans for small businesses.

Cơ quan chính phủ chịu trách nhiệm cho các khoản vay dành cho các doanh nghiệp nhỏ.

The insurance company underwrote the policy for the valuable artwork.

Công ty bảo hiểm đã chịu trách nhiệm cho chính sách bảo hiểm cho tác phẩm nghệ thuật có giá trị.

The bank underwrote the mortgage for the new homebuyers.

Ngân hàng đã chịu trách nhiệm cho khoản thế chấp cho những người mua nhà mới.

The underwriter's job is to assess risk and determine whether to underwrite insurance policies.

Công việc của người chịu trách nhiệm là đánh giá rủi ro và xác định xem có nên chịu trách nhiệm cho các chính sách bảo hiểm hay không.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay