family visitation
thăm gặp gia đình
prison visitation
thăm gặp người ở tù
hospital visitation
thăm bệnh viện
visitation rights
quyền thăm gặp
scheduled visitation
thăm gặp theo lịch trình
unsupervised visitation
thăm gặp không giám sát
visitation agreement
thỏa thuận thăm gặp
a visitation of the plague.
một sự thăm viếng dịch bệnh.
rules governing visitation at a prison.
các quy tắc điều chỉnh việc thăm gặp tại nhà tù.
attend a visitation at the funeral home
tham dự một buổi viếng thăm tại nhà tang lễ.
schedule a visitation with a doctor
sắp xếp một cuộc viếng thăm với bác sĩ.
offer visitation rights to the non-custodial parent
cung cấp quyền thăm nom cho cha mẹ không có quyền nuôi dưỡng.
have a visitation with a family member in prison
có một cuộc viếng thăm với một thành viên gia đình trong tù.
request a visitation with a teacher
yêu cầu một cuộc viếng thăm với giáo viên.
allow visitation during specified hours
cho phép thăm nom trong giờ được chỉ định.
grant visitation privileges to grandparents
cấp quyền thăm nom cho ông bà.
restrict visitation due to safety concerns
hạn chế thăm nom vì những lo ngại về an toàn.
enforce visitation rights through legal means
thi hành quyền thăm nom thông qua các biện pháp pháp lý.
arrange visitation for a child in foster care
sắp xếp thăm nom cho một đứa trẻ trong trại trẻ mồ côi.
But that wouldn't stop future visitations.
Nhưng điều đó sẽ không ngăn chặn những lần thăm viếng trong tương lai.
Nguồn: Realm of LegendsWe have court appearances, visitation, church services.
Chúng tôi có các phiên tòa, thăm viếng, các buổi lễ nhà thờ.
Nguồn: PBS Health Interview Series" We needed to re-energize the pet visiting program since there's no outside visitation allowed, " he said.
“ Chúng tôi cần làm sống lại chương trình thăm viếng thú cưng vì không được phép thăm viếng bên ngoài, ” anh ta nói.
Nguồn: VOA Slow English - AmericaHis body would reel with shock and his face go white at the unaccustomed visitation.
Cơ thể anh ta sẽ choáng váng và khuôn mặt anh ta tái nhợt vì sự thăm viếng không quen thuộc.
Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 4But then the walk to the visitation room is silent.
Nhưng sau đó, đoạn đường đến phòng thăm viếng là im lặng.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) October 2015 CollectionHer daughter and grandson got to know her only on visitation days.
Con gái và cháu trai của cô chỉ biết đến cô vào những ngày thăm viếng.
Nguồn: VOA Standard November 2015 CollectionIn my state, a family has visitation rights where a person is scattered.
Ở tiểu bang của tôi, một gia đình có quyền thăm viếng nơi người đó bị rải rác.
Nguồn: Connection MagazineIn January 2020, the cost of the visitation fee will not be fixed.
Vào tháng 1 năm 2020, chi phí phí thăm viếng sẽ không được cố định.
Nguồn: VOA Special English: WorldHe was given visitation rights but for a long time didn't exercise them.
Anh ta được cho quyền thăm viếng nhưng trong một thời gian dài không thực hiện chúng.
Nguồn: Steve Jobs BiographyNext thing I know, I got my visitation taken as well as my son.
Lần tới tôi biết, tôi bị tước quyền thăm viếng cũng như con trai tôi.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay