workforce development
phát triển lực lượng lao động
skilled workforce
lực lượng lao động lành nghề
expanding the workforce
mở rộng lực lượng lao động
The workforce is predominantly male.
Lực lượng lao động phần lớn là nam giới.
a highly skilled workforce
một lực lượng lao động lành nghề cao
a workforce which is willing to retrain.
một lực lượng lao động sẵn sàng được đào tạo lại.
A quarter of the local workforce is unemployed.
Một phần tư lực lượng lao động địa phương đang thất nghiệp.
A large part of the workforce is employed in agriculture.
Một phần lớn lực lượng lao động làm việc trong lĩnh vực nông nghiệp.
the workforce has been slashed by 2,000.
Số lượng nhân viên đã bị cắt giảm 2.000 người.
A declining workforce has to provide for an increasing number of retired people.
Một lực lượng lao động đang suy giảm phải cung cấp cho ngày càng nhiều người đã nghỉ hưu.
The company has strenuously defended its decision to reduce the workforce.
Công ty đã mạnh mẽ bảo vệ quyết định cắt giảm lực lượng lao động của mình.
The unskilled section of the working class was diminishing as a proportion of the workforce.
Phần lực lượng lao động không có tay nghề đã giảm xuống như một tỷ lệ phần trăm của lực lượng lao động.
He went over the heads of union officials, appealing directly to the workforce.
Anh ấy bỏ qua các quan chức công đoàn và kêu gọi trực tiếp đến lực lượng lao động.
the workforce has been reduced to some 6,100.
lực lượng lao động đã bị giảm xuống còn khoảng 6.100.
The factory will close but the company have promised to do right by the workforce and find jobs for those who want them.
Nhà máy sẽ đóng cửa, nhưng công ty đã hứa sẽ đối xử công bằng với lực lượng lao động và tìm việc cho những người muốn làm.
The long-standing dispute about working conditions finally came to a head when the workforce voted for strike action.
Cuộc tranh chấp kéo dài về điều kiện làm việc cuối cùng đã đạt đến đỉnh điểm khi lực lượng lao động bỏ phiếu ủng hộ hành động đình công.
The management decided to economise by cutting the dead wood from the workforce,thus reducing the wages bill.
Ban quản lý đã quyết định tiết kiệm bằng cách cắt giảm những người làm việc kém hiệu quả trong lực lượng lao động, do đó giảm chi phí tiền lương.
Increasing its workforce to more than 1,200,000.
Tăng số lượng nhân viên lên hơn 1.200.000.
Nguồn: CNN 10 Student English Compilation April 2021Meta cut its workforce by 13 percent.
Meta đã cắt giảm 13% lực lượng lao động của mình.
Nguồn: CNN 10 Student English November 2022 CompilationHere, immigration is helping to boost the younger workforce.
Ở đây, nhập cư đang giúp thúc đẩy lực lượng lao động trẻ.
Nguồn: Portable English Bilingual EditionA more intriguing possibility concerns the workforce.
Một khả năng hấp dẫn hơn liên quan đến lực lượng lao động.
Nguồn: The Economist - FinanceMusk also cut half of Twitter's workforce.
Musk cũng đã cắt giảm một nửa lực lượng lao động của Twitter.
Nguồn: VOA Special December 2022 CollectionMore Saudi women are also joining the workforce.
Nhiều phụ nữ Saudi Arabia cũng đang tham gia lực lượng lao động hơn.
Nguồn: CNN Selected December 2015 CollectionWhat 1940s character symbolized women joining the U.S. workforce?
Nhân vật những năm 1940 nào tượng trưng cho phụ nữ tham gia lực lượng lao động của Mỹ?
Nguồn: CNN 10 Student English May 2023 CompilationRetraining helps the workforce to stay updated and flexible.
Đào tạo lại giúp lực lượng lao động luôn cập nhật và linh hoạt.
Nguồn: Global Times Reading SelectionThe reductions represent about 9% of the company's workforce.
Những sự cắt giảm này chiếm khoảng 9% của lực lượng lao động của công ty.
Nguồn: CRI Online September 2020 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay