mask

[Mỹ]/mɑːsk/
[Anh]/mæsk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ngụy trang; che phủ cho mặt; che phủ cho miệng và mũi
vi. để ngụy trang; để đeo che phủ cho mặt; để hóa trang
vt. để ngụy trang; làm mờ; để đeo che phủ cho mặt.

Cụm từ & Cách kết hợp

face mask

mặt nạ

oxygen mask

mặt nạ oxy

shadow mask

mặt nạ bóng

subnet mask

mặt nạ mạng

gas mask

mặt nạ phòng độc

surgical mask

mặt nạ phẫu thuật

protective mask

mặt nạ bảo hộ

solder mask

mặt nạ hàn

mask off

tháo mặt nạ

Câu ví dụ

a mask of snow on the ground

một lớp tuyết phủ trên mặt đất

The mask was so lifelike it was quite frightening.

Chiếc mặt nạ trông rất chân thực đến mức đáng sợ.

a gang of masked gunmen.

một băng nhóm những kẻ tấn công có mặt nạ.

his face was a mask of rage.

khiến khuôn mặt anh ta trở thành một vẻ mặt giận dữ.

the poplars masked a factory.

những cây phương nam che giấu một nhà máy.

a masking of fear with macho posturing.

một lớp vỏ che đậy nỗi sợ hãi bằng cách thể hiện sự mạnh mẽ một cách khoa trương.

very cleverly masked emotions.

Những cảm xúc được che giấu rất khéo léo.

...Soigne Soigne International Aquamoisture Mask ...

...Mặt nạ giữ ẩm Aquamoisture Soigne Soigne International...

This perfume won't mask the unpleasant smell.

Mùi hương này sẽ không che giấu mùi khó chịu.

ambition that is masked as altruism.

tham vọng được ngụy trang dưới dạng vị tha.

they were gunned down by masked snipers.

họ bị bắn hạ bởi những tay súng bắn tỉa bị che mặt.

a masked raider held up the post office.

một tên cướp đeo mặt nạ đã khống chế bưu điện.

masks of Neptune occupy the interspaces between the roundels.

những chiếc mặt nạ của Neptune chiếm các khoảng trống giữa các vòng.

she let her mask of moderate respectability slip.

cô ta để vẻ ngoài đáng kính trọng của mình trượt đi.

brandy did not completely mask the bitter taste.

Brandy không hoàn toàn che giấu vị đắng.

mask off doors and cupboards with sheets of plastic.

Che chắn cửa và tủ bằng tấm nhựa.

spices that mask the strong flavor of the meat.

những loại gia vị che giấu hương vị mạnh của thịt.

Undergrowth masked the entrance to the cave.

thảm thực vật che giấu lối vào hang động.

Ví dụ thực tế

The world puts off its mask of vastness to its lover.

Thế giới từ bỏ chiếc mặt nạ rộng lớn của nó với người yêu.

Nguồn: Selected Poems of Tagore

It's just a mask. The man is devastated.

Chỉ là một chiếc mặt nạ thôi. Người đàn ông đã suy sụp.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3

The donation includes surgical masks, N-95 respirators and safety goggles.

Cuộc quyên góp bao gồm khẩu trang phẫu thuật, mặt nạ phòng hộ N-95 và kính bảo hộ.

Nguồn: CRI Online May 2020 Collection

When we went out, we wore a mask.

Khi chúng tôi ra ngoài, chúng tôi đã đeo một chiếc mặt nạ.

Nguồn: Little Jiung Tonight Show last week

Last of all, he removed her mask.

Cuối cùng, anh ta đã tháo chiếc mặt nạ của cô ấy.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 2

You'll see people wearing surgical masks.

Bạn sẽ thấy mọi người đeo khẩu trang phẫu thuật.

Nguồn: Epidemic Prevention Special Edition

So, you can take your mask off now.

Vậy thì, bây giờ bạn có thể tháo mặt nạ ra rồi.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2021 Collection

Her face was a mask that told nothing.

Khuôn mặt cô ấy là một chiếc mặt nạ không hề tiết lộ điều gì.

Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)

I always bring an eye mask with me.

Tôi luôn mang theo một chiếc mặt nạ che mắt.

Nguồn: Connection Magazine

An illusion of love to mask her insecurity?

Một ảo ảnh về tình yêu để che giấu sự bất an của cô ấy?

Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay