mosque

[Mỹ]/mɒsk/
[Anh]/mɑsk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nơi thờ cúng cho những người theo đạo Hồi, còn được gọi là đền thờ Hồi giáo

Câu ví dụ

They go to the mosque to pray once a week.

Họ đến nhà thờ Hồi giáo để cầu nguyện mỗi tuần một lần.

To smoke in a church or mosque would be a profane act.

Hút thuốc trong nhà thờ hoặc nhà thờ Hồi giáo sẽ là một hành động bất kính.

temples and mosques fight for airspace with skyscrapers.

Các ngôi đền và nhà thờ Hồi giáo tranh giành không phận với các tòa nhà chọc trời.

When along the Guadalquivir there were a thousand mosques ashimmer.

Khi dọc theo Guadalquivir có tới một ngàn nhà thờ Hồi giáo lấp lánh.

6.The vocabulary of the mosque: the minaret, the mihrab and the minbar.

6.Từ vựng của nhà thờ Hồi giáo: minaret, mihrab và minbar.

The vocabulary of the mosque: the minaret, the mihrab and the minbar.

Từ vựng của nhà thờ Hồi giáo: minaret, mihrab và minbar.

Simply introduce the aerolith epigraph of Ming Jiajing, enumerate the lists of inscriptions and horizontal tablet of mosques in Datong area.

Đơn giản là giới thiệu bia đá khí cầu của Jiajing nhà Minh, liệt kê các danh sách các chữ khắc và bia ngang của các nhà thờ Hồi giáo ở khu vực Datong.

The city’s ruins include mosques, churches, hamam baths, tombs, palaces and a bridge dating to 1116.

Những tàn tích của thành phố bao gồm các nhà thờ Hồi giáo, nhà thờ, nhà tắm hammam, lăng mộ, cung điện và một cây cầu có niên đại từ năm 1116.

In east London's Brick Lane, Bangladeshis go to the Jamma Mesjid, a mosque that served earlier immigrants as a synagogue and still earlier ones as a Huguenot church.

Tại Brick Lane ở đông London, người Bangladesh đến nhà thờ Jamma Mesjid, một nhà thờ Hồi giáo từng phục vụ người nhập cư trước đó với tư cách là một nhà thờ Do Thái và trước đó với tư cách là một nhà thờ Huguenot.

Ví dụ thực tế

10 have died at Linwood Avenue mosque, three of which were outside the mosque itself.

10 người đã thiệt mạng tại nhà thờ Hồi giáo trên đường Linwood, trong số đó có 3 người bên ngoài nhà thờ.

Nguồn: Listen to a little bit of fresh news every day.

Somebody set up a mosque on fire.

Ai đó đã đốt nhà thờ Hồi giáo.

Nguồn: CNN Listening Compilation May 2013

The target was a mosque used by Shia Muslims.

Mục tiêu là một nhà thờ Hồi giáo được sử dụng bởi người Shia Hồi giáo.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2016

A further sushi have been killed at Dean's Avenue mosque.

Một số sushi khác đã thiệt mạng tại nhà thờ Hồi giáo trên đường Dean.

Nguồn: Listen to a little bit of fresh news every day.

Now, is closing down mosques going to make America safer?

Bây giờ, việc đóng cửa các nhà thờ Hồi giáo có khiến nước Mỹ an toàn hơn không?

Nguồn: TED Talks (Audio Version) February 2016 Collection

The whole town mucks in to protect the mosque for another year.

Cả thị trấn cùng nhau chung sức bảo vệ nhà thờ Hồi giáo trong một năm nữa.

Nguồn: Human Planet

On Saturday, security forces raided the mosque and arrested hundreds of people.

Vào thứ Bảy, lực lượng an ninh đã đột kích nhà thờ Hồi giáo và bắt giữ hàng trăm người.

Nguồn: CNN Listening Compilation August 2013

Some notable landmarks include the Malay Heritage Center and the golden-domed Sultan Mosque.

Một số địa danh đáng chú ý bao gồm Trung tâm Di sản Mã Lai và Nhà thờ Hồi giáo Sultan với mái vòm vàng.

Nguồn: Travel around the world

He has started by installing solar panels and water-recycling systems in his own mosque.

Ông bắt đầu bằng việc lắp đặt các tấm năng lượng mặt trời và hệ thống tái chế nước tại nhà thờ Hồi giáo của riêng mình.

Nguồn: The Economist (Summary)

In the 16th Century, the land was home to a mosque, the Babri Masjid.

Thế kỷ 16, khu vực này là nơi tọa lạc của một nhà thờ Hồi giáo, Babri Masjid.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay