refinement

[Mỹ]/rɪˈfaɪnmənt/
[Anh]/rɪˈfaɪnmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự cải thiện tinh tế của sự thanh lịch hoặc hành vi cao quý

Cụm từ & Cách kết hợp

grain refinement

tinh chế ngũ cốc

stepwise refinement

tinh chỉnh từng bước

Câu ví dụ

The artist focused on the refinement of his painting techniques.

Nghệ sĩ tập trung vào việc tinh chỉnh các kỹ thuật vẽ tranh của mình.

She possessed a refinement in her manners that impressed everyone.

Cô ấy có sự tinh tế trong cách cư xử khiến mọi người đều ấn tượng.

The refinement of this software has greatly improved its performance.

Việc tinh chỉnh phần mềm này đã cải thiện đáng kể hiệu suất của nó.

His refinement in selecting wines showed his expertise in the field.

Sự tinh tế của anh ấy trong việc lựa chọn rượu vang cho thấy kinh nghiệm của anh ấy trong lĩnh vực này.

She added a touch of refinement to the room with elegant decorations.

Cô ấy thêm một chút tinh tế vào căn phòng bằng những đồ trang trí thanh lịch.

The refinement of the design made the product more appealing to customers.

Việc tinh chỉnh thiết kế đã làm cho sản phẩm trở nên hấp dẫn hơn với khách hàng.

Through refinement of the recipe, the chef perfected the dish.

Thông qua việc tinh chỉnh công thức, đầu bếp đã hoàn thiện món ăn.

The refinement of his taste in literature was evident in his book collection.

Sở thích văn học tinh tế của anh ấy đã thể hiện rõ trong bộ sưu tập sách của anh ấy.

The refinement of her dance moves impressed the judges at the competition.

Những chuyển động nhảy tinh tế của cô ấy đã gây ấn tượng với các giám khảo tại cuộc thi.

The refinement of the technology resulted in a more efficient system.

Việc tinh chỉnh công nghệ đã dẫn đến một hệ thống hiệu quả hơn.

Ví dụ thực tế

He is always proud of his so called refinement in manners.

Anh ấy luôn tự hào về sự tinh tế mà anh ta gọi là phép lịch sự.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

To this pleasure camping gives an exquisite refinement.

Nghỉ cắm trại mang lại sự tinh tế tuyệt vời cho niềm vui này.

Nguồn: New Concept English. British Edition. Book Four (Translation)

Uh, actually, we've made some refinements.

Thật ra, chúng tôi đã thực hiện một số cải tiến.

Nguồn: Modern Family - Season 10

Some of them are still in the refinement stage.

Một số trong số chúng vẫn đang trong giai đoạn tinh chỉnh.

Nguồn: Connection Magazine

But even when such refinements are not available, there is plenty to keep you occupied.

Tuy nhiên, ngay cả khi những cải tiến như vậy không có sẵn, vẫn còn rất nhiều thứ để bạn bận rộn.

Nguồn: New Concept English. British Edition. Book Three (Translation)

Now, " class" means refinement or the way you were brought up.

Bây giờ, "phong cách" có nghĩa là sự tinh tế hoặc cách bạn được nuôi dưỡng.

Nguồn: Engvid Super Teacher Ronnie - Speaking

In America it had the all-important aroma of French refinement and elegance.

Ở Mỹ, nó có mùi hương quan trọng nhất là sự tinh tế và thanh lịch của Pháp.

Nguồn: The Economist (Summary)

Good sense is not conscience, refinement is not humility, nor is largeness and justness of view faith.

Trí tuệ không phải là lương tâm, sự tinh tế không phải là khiêm nhường, cũng như tầm nhìn rộng lớn và công bằng không phải là đức tin.

Nguồn: CET-4 Morning Reading English

The refinement happens by using additional information in each step from the created model.

Quá trình tinh chỉnh xảy ra bằng cách sử dụng thêm thông tin ở mỗi bước từ mô hình đã tạo.

Nguồn: Two-Minute Paper

Now, this refinement doesn't just work unless we have a carefully designed algorithm around it.

Bây giờ, sự tinh chỉnh này không hoạt động trừ khi chúng ta có một thuật toán được thiết kế cẩn thận xung quanh nó.

Nguồn: Two-Minute Paper

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay