New Year's resolution
quyết tâm năm mới
high resolution
Độ phân giải cao
spatial resolution
độ phân giải không gian
dispute resolution
giải quyết tranh chấp
conflict resolution
giải quyết xung đột
low resolution
độ phân giải thấp
draft resolution
dự thảo nghị quyết
frequency resolution
độ phân giải tần số
vertical resolution
độ phân giải theo chiều dọc
resolution ratio
tỷ lệ phân giải
image resolution
độ phân giải hình ảnh
range resolution
độ phân giải phạm vi
spectral resolution
độ phân giải quang phổ
time resolution
độ phân giải thời gian
temporal resolution
độ phân giải thời gian
address resolution
giải quyết địa chỉ
display resolution
độ phân giải màn hình
azimuth resolution
độ phân giải phương vị
resolution power
công suất phân giải
good resolutions
các độ phân giải tốt
resolution capability
khả năng phân giải
The resolution was -ried.
Nghị quyết đã được thông qua.
The resolution was carried.
Nghị quyết đã được thông qua.
adopt a resolution unanimously
thông qua nghị quyết một cách nhất trí
the resolution of our difficulties
sự giải quyết những khó khăn của chúng ta
a high-resolution graphical display.
một màn hình đồ họa độ phân giải cao.
the resolution on the invalidity of their independence declaration.
quyết định về tính vô hiệu của tuyên bố độc lập của họ.
the peaceful resolution of all disputes.
Sự giải quyết hòa bình của tất cả các tranh chấp.
Was the vote for or against the resolution?
Phiếu bầu có phải là cho hay chống lại nghị quyết?
The resolution was carried unanimously.
Nghị quyết được thông qua một cách nhất trí.
her resolution in the face of the enemy.
sự quyết tâm của cô ấy trước mặt kẻ thù.
efforts to mediate a peaceful resolution of the conflict.
nỗ lực làm trung gian để đạt được giải pháp hòa bình cho cuộc xung đột.
Gorbachev ordered the resolution suspended.
Gorbachev đã ra lệnh tạm dừng nghị quyết.
The resolution was passed nem.con..
Nghị quyết đã được thông qua nem.con..
spread resolutions upon the minutes
phân tán các nghị quyết lên biên bản
Coreference resolution is very important subtask of anaphora resolution and has quite widely practicality value and society value.
Giải quyết tham chiếu là một nhiệm vụ phụ rất quan trọng của giải quyết anaphora và có giá trị thực tế và giá trị xã hội khá rộng rãi.
hoped for a speedy resolution to the problem).
hy vọng có một giải pháp nhanh chóng cho vấn đề).
The resolution called for the resumption of negotiations.
Nghị quyết kêu gọi nối lại các cuộc đàm phán.
Flush your resolution down the toilet?
Bạn nên đổ quyết định của mình xuống nhà vệ sinh sao?
Nguồn: Talking to Young Children in English: An Educational PerspectiveKeep your resolutions, but go easy on yourself.
Hãy giữ những quyết định của bạn, nhưng đừng quá khắt khe với bản thân.
Nguồn: Talking to Young Children in English: An Educational PerspectiveIn comedy the resolution is the punchline; in presentations your resolution is your conclusion.
Trong hài kịch, phần giải quyết là câu đùa; trong các bài thuyết trình, quyết định của bạn là kết luận.
Nguồn: The secret to keeping conversations from falling flat.I violate the spirit of my resolution.
Tôi vi phạm tinh thần của quyết định của mình.
Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2This is the Green New Deal resolution.
Đây là nghị quyết của Kế hoạch Mới Xanh.
Nguồn: Vox opinionChina has described the resolution as " balanced."
Trung Quốc đã mô tả nghị quyết là "cân bằng."
Nguồn: CRI Online January 2013 CollectionSo everybody wants a peaceful resolution to this.
Vậy nên mọi người đều muốn một giải pháp hòa bình cho điều này.
Nguồn: NPR News Compilation November 2017They consulted with experts in conflict resolution.
Họ đã tham khảo ý kiến với các chuyên gia về giải quyết xung đột.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 CollectionHe made a resolution never to do it again.
Anh ấy đã đưa ra quyết định không bao giờ làm điều đó nữa.
Nguồn: IELTS vocabulary example sentencesShe said the United Nations has put in place resolutions against sexual violence.
Cô ấy nói Liên Hợp Quốc đã ban hành các nghị quyết chống lại bạo lực tình dục.
Nguồn: VOA Standard February 2014 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay