unpredictable

[Mỹ]/ˌʌnprɪˈdɪktəbl/
[Anh]/ˌʌnprɪˈdɪktəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không thể dự đoán, không thể nhìn thấy trước, khó nắm bắt, không ổn định.

Câu ví dụ

unpredictable test results; unpredictable behavior.

kết quả kiểm tra khó đoán; hành vi khó đoán.

the unpredictable weather of the Scottish islands.

thời tiết khó đoán của các hòn đảo Scotland.

He makes unpredictable,arbitrary decisions.

Anh ấy đưa ra những quyết định khó đoán, tùy ý.

he was a curious mixture, an unpredictable man.

Anh ta là một sự pha trộn kỳ lạ, một người đàn ông khó đoán.

THUNDERSTORMS are notoriously unpredictable, as many a drenched picnicker can attest.

Những cơn giông bão nổi tiếng là khó đoán trước, như nhiều người đã từng trải qua cơn mưa ướt sũng khi đi dã ngoại.

but as Mr Souter's career attests, unsackable judges make unpredictable allies.

nhưng như sự nghiệp của ông Souter chứng tỏ, các thẩm phán không thể bị sa thải lại là những đồng minh khó đoán.

Andrew describes him as respected and authoritative in the outside world but passive, unpredictable and rageful at home.

Andrew mô tả anh ấy là người được tôn trọng và có thẩm quyền ở thế giới bên ngoài, nhưng thụ động, khó đoán và đầy giận dữ ở nhà.

Klaus, however, is seen as a maverick, notoriously unpredictable, implacably opposed to the treaty, and liable to spring further surprises.

Tuy nhiên, Klaus được coi là một người có tư tưởng độc lập, khó đoán, kiên quyết phản đối hiệp ước và có khả năng gây bất ngờ hơn nữa.

In dealing with that unpredictable man, you simply cannot follow a prearranged plan, you have to play it by ear.

Khi đối phó với người đàn ông khó đoán đó, bạn đơn giản không thể tuân theo kế hoạch đã định, bạn phải làm theo trực giác.

Ví dụ thực tế

He is not his daddy, he is thereby, Anderson, more unpredictable and thereby more dangerous.

Anh ta không phải là bố của mình, mà là Anderson, do đó khó đoán hơn và nguy hiểm hơn.

Nguồn: CNN Listening Collection April 2013

The weather on Everest is generally unpredictable.

Thời tiết trên Everest thường khó đoán.

Nguồn: CNN Selected May 2016 Collection

They say he is very, very unpredictable and volatile.

Họ nói anh ta rất, rất khó đoán và thất thường.

Nguồn: Gourmet food, prayer, and love

The internet is making politics more unpredictable.

Internet đang khiến chính trị trở nên khó đoán hơn.

Nguồn: The Economist (Summary)

For example, the weather, which is just, like, a little bit unpredictable here.

Ví dụ, thời tiết, vốn dĩ hơi khó đoán một chút ở đây.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

And although psychedelic mushrooms are not known to be addictive, their effects canbe unpredictable and extremely unpleasant.

Mặc dù nấm ảo giác không được biết đến là gây nghiện, nhưng tác dụng của chúng có thể khó đoán và cực kỳ khó chịu.

Nguồn: Listening Digest

Life could be unpredictable out West.

Cuộc sống có thể khó đoán ở miền Tây.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

Voting in the European Parliament is unpredictable.

Việc bỏ phiếu tại Nghị viện Châu Âu khó đoán.

Nguồn: The Economist (Summary)

She is so unpredictable in the scene.

Cô ấy rất khó đoán trong tình huống đó.

Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)

Not yet, but this disease is unpredictable.

Chưa, nhưng căn bệnh này khó đoán.

Nguồn: Deadly Women

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay