a predictable disaster
một thảm họa có thể dự đoán được
their entirely predictable and usually jejune opinions.
những ý kiến hoàn toàn có thể dự đoán được và thường non trẻ của họ.
how very predictable you can be at times.
Bạn có thể dự đoán được đến mức nào.
The obverse of “Every act is predictable” is “No act is unpredictable.”
Ngược lại của “Mỗi hành động đều có thể dự đoán được” là “Không có hành động nào không thể dự đoán được.”
Their actions follow a very predictable pattern.
Hành động của họ tuân theo một khuôn mẫu rất có thể đoán trước được.
stress is not predictable by rule and must be learned word by word.
Căng thẳng không thể dự đoán được theo quy tắc và phải được học từ từ.
That makes us a little bit gullible and very, very predictable.
Điều đó khiến chúng ta dễ bị đánh lừa một chút và rất, rất dễ đoán.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) March 2015 CollectionPerhaps it's just too predictable of a choice these days?
Có lẽ đó chỉ là một lựa chọn quá dễ đoán vào ngày nay?
Nguồn: The importance of English names.Human emotion isn't neatly ordered and rational and easily predictable.
Cảm xúc của con người không được sắp xếp gọn gàng, hợp lý và dễ đoán.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) February 2015 CollectionSo predictable. That's why I brought him.
Quá dễ đoán. Đó là lý do tại sao tôi lại đưa anh ta đến.
Nguồn: The Vampire Diaries Season 2Mm. As predictable as they are annoying.
Ừm. Dễ đoán như họ khó chịu vậy.
Nguồn: Billions Season 1Nope, not me -- too predictable.
Không, không phải tôi - quá dễ đoán.
Nguồn: English little tyrantThe plot of each superhero film has become relatively predictable.
Cốt truyện của mỗi bộ phim siêu anh hùng đã trở nên tương đối dễ đoán.
Nguồn: Past English CET-4 Listening Test Questions (with translations)When you rely simply on one type of humor you become predictable, and predictable is not funny.
Khi bạn chỉ dựa vào một loại hài hước duy nhất, bạn trở nên dễ đoán, và dễ đoán không phải là vui.
Nguồn: The secret to keeping conversations from falling flat.This means you always behave in a predictable way.
Điều này có nghĩa là bạn luôn cư xử theo một cách dễ đoán.
Nguồn: Learn business English with Lucy.Predictable routines are comfortable and safe.
Những thói quen dễ đoán là thoải mái và an toàn.
Nguồn: Science in LifeKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay