amid the chaos
giữa sự hỗn loạn
amidst the crowd
giữa đám đông
amid the controversy
giữa sự tranh cãi
He was brave amid all dangers.
Anh ấy đã tỏ ra dũng cảm giữa tất cả những nguy hiểm.
an oasis of serenity amid chaos.
một ốc đảo thanh bình giữa sự hỗn loạn.
be cool amid dangers and difficulties
giữ bình tĩnh giữa những nguy hiểm và khó khăn.
The house stood amid maple trees.
Ngôi nhà đứng giữa những cây phong.
This book was written amid many difficulties.
Cuốn sách này được viết giữa vô vàn khó khăn.
The army went forth amid great cheering.
Quân đội tiến lên giữa tiếng reo hò lớn.
They lived amid beautiful surroundings.
Họ sống giữa những cảnh quan tuyệt đẹp.
a beautiful garden amid the squalor of the slums
một khu vườn đẹp giữa sự tồi tàn của các khu ổ chuột.
amid the notes, a couple of items leap out.
giữa các ghi chú, một vài mục nổi bật.
amid tight security the presidents met in the Colombian resort.
giữa sự bảo vệ nghiêm ngặt, các tổng thống đã gặp nhau tại khu nghỉ dưỡng ở Colombia.
sit down amid a lot of bottles and liquor up
ngồi xuống giữa rất nhiều chai và rượu.
an undistinguished cry amid all the uproar.
một tiếng kêu không nổi bật giữa sự ồn ào.
He felt strange amid so many people.
Anh cảm thấy lạ lẫm giữa rất nhiều người.
The government collapsed amid budget quarrels.
Chính phủ sụp đổ giữa những tranh chấp ngân sách.
The army went forth amid great cheering and applause.
Quân đội tiến lên giữa tiếng reo hò và hoan hô lớn.
our dream home, set amid magnificent rolling countryside.
ngôi nhà mơ ước của chúng tôi, nằm giữa những vùng nông thôn tráng lệ.
talks broke down amid accusations of a hostile takeover bid.
các cuộc đàm phán thất bại giữa những cáo buộc thâu tóm thù địch.
the elections were annulled by the general amid renewed protests.
cuộc bầu cử bị hủy bỏ bởi tướng lĩnh giữa những cuộc biểu tình mới.
the marriage disintegrated amid allegations that she was having an affair.
cuộc hôn nhân tan vỡ giữa những cáo buộc cô ấy ngoại tình.
police launched a hunt for the family amid fears for their safety.
cảnh sát đã phát động cuộc săn lùng gia đình giữa những lo ngại về sự an toàn của họ.
It reversed course amid growing pressure from customers.
Nó đã đảo ngược hướng đi giữa sự gia tăng áp lực từ khách hàng.
Nguồn: NPR News June 2013 CompilationRescue crews used excavators to search for survivors amid the rubble.
Các đội cứu hộ đã sử dụng các máy đào để tìm kiếm những người sống sót giữa đống đổ nát.
Nguồn: PBS English NewsShe stepped aside last week amid a wave of resignations.
Cô ấy đã từ chức tuần trước giữa làn sóng từ chức.
Nguồn: BBC Listening May 2018 CompilationThe company is trying to retain subscribers amid intense competition.
Công ty đang cố gắng giữ chân người đăng ký giữa sự cạnh tranh khốc liệt.
Nguồn: The Economist - Weekly News HighlightsThey turned and wriggled along uphill, under the bracken amid clouds of horribly buzzing flies.
Họ quay người và luồn lên đồi, dưới tán cây dương xỉ giữa những đám mây ruồi vo ve kinh khủng.
Nguồn: The Chronicles of Narnia: Prince CaspianAmid the torpor, minds are turning to the election.
Giữa sự thờ ơ, tâm trí mọi người đang hướng về cuộc bầu cử.
Nguồn: The Economist (Summary)This year's event took place amid the ongoing covid-19 pandemic.
Sự kiện năm nay diễn ra giữa đại dịch Covid-19 đang diễn ra.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasSecretary Blinken arrived in Israel amid growing tensions on several fronts.
Bộ trưởng Blinken đã đến Israel giữa lúc căng thẳng leo thang trên nhiều mặt trận.
Nguồn: VOA Daily Standard February 2023 CollectionPrince Harry, Charles's youngest son attended alone amid continued strained relations.
Hoàng tử Harry, con trai út của Charles, đã tham dự một mình giữa mối quan hệ căng thẳng kéo dài.
Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2023 CollectionThat level of trust inched up to 87 percent amid the pandemic.
Mức độ tin tưởng đó đã tăng lên 87% giữa đại dịch.
Nguồn: National Geographic AnthologyKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay