equally

[Mỹ]/ˈiːkwəli/
[Anh]/ˈiːkwəli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách bình đẳng, theo cách giống nhau, theo cách phân bố đồng đều, theo cách giống hệt.

Cụm từ & Cách kết hợp

equally important

quan trọng như nhau

share equally

chia đều

equally distributed

phân bố ngang nhau

treated equally

được đối xử công bằng

equally spaced

cách đều nhau

Câu ví dụ

She was equally unsuccessful.

Cô ấy cũng không gặp may mắn.

Experience is equally as valuable as theory.

Kinh nghiệm cũng có giá trị như lý thuyết.

Equally as important is the desire to learn.

Quan trọng không kém là mong muốn học hỏi.

the same considerations are equally applicable to accident claims.

những cân nhắc như nhau cũng áp dụng cho các yêu cầu bồi thường tai nạn.

the money can be divided equally between you.

Số tiền có thể chia đều cho bạn.

all members of the band equally share the band's profits.

tất cả các thành viên của ban nhạc chia đều lợi nhuận của ban nhạc.

The blue sky belongs equally to us all.

Bầu trời xanh thuộc về tất cả chúng ta như nhau.

and I make no doubt that it will equally serve in a fricassee or ragout.

Và tôi không nghi ngờ gì rằng nó sẽ phục vụ tốt như nhau trong món fricassee hoặc ragout.

The two girls can run equally fast.

Hai cô gái có thể chạy nhanh như nhau.

Bill and Bob shared the work equally between them.

Bill và Bob chia sẻ công việc một cách bình đẳng giữa họ.

Either of the plans is equally dangerous.

Bất kỳ kế hoạch nào cũng nguy hiểm như nhau.

Since none of the four is dispensable, they are equally important.

Vì không có gì trong số bốn thứ là không cần thiết, chúng đều quan trọng như nhau.

All the causes seem equally deserving.

Tất cả các nguyên nhân đều có vẻ xứng đáng như nhau.

I ventured into the new Korean restaurant with some equally nescient companions.

Tôi đến nhà hàng Hàn Quốc mới với một số người bạn đồng hành cũng thiếu hiểu biết như nhau.

He is the connoisseur who can discriminate between two equally fine wines.

Anh ấy là người sành rượu có thể phân biệt hai loại rượu hảo hạng như nhau.

Each link that makes up a chain is equally important.

Mỗi mắt xích tạo nên một chuỗi đều quan trọng như nhau.

Ví dụ thực tế

No parent truly loves their children equally.

Không có cha mẹ nào thực sự yêu thương con cái của họ một cách bình đẳng.

Nguồn: Super Girl Season 2 S02

" We will provide support equally to both, " he said.

“Chúng tôi sẽ cung cấp hỗ trợ một cách bình đẳng cho cả hai,” anh ta nói.

Nguồn: VOA Special June 2023 Collection

478. Qualified quality and adequate quantity are equally important.

478. Chất lượng đủ tiêu chuẩn và số lượng đầy đủ đều quan trọng như nhau.

Nguồn: Remember 7000 graduate exam vocabulary in 16 days.

Coronavirus does not impact everyone equally.

Đại dịch coronavirus không ảnh hưởng đến mọi người như nhau.

Nguồn: CNN 10 Student English August 2020 Compilation

It plays all detectable frequencies of sound equally at once.

Nó phát tất cả các tần số âm thanh có thể phát hiện được một cách bình đẳng tại cùng một thời điểm.

Nguồn: BBC English Unlocked

Not all states contribute to the problem equally, the study showed.

Không phải tất cả các tiểu bang đều đóng góp vào vấn đề một cách bình đẳng, nghiên cứu cho thấy.

Nguồn: VOA Slow English Technology

" We treat both male and female pullers completely equally, " Nishio said.

“Chúng tôi đối xử hoàn toàn bình đẳng với cả nam và nữ,” Nishio nói.

Nguồn: VOA Special English: World

I'm a purveyor of beauty and discretion both equally important.

Tôi là người cung cấp cả vẻ đẹp và sự kín đáo, cả hai đều quan trọng như nhau.

Nguồn: Game of Thrones (Season 1)

Now the word 'fair' here means treating people equally, in the right way.

Bây giờ, từ 'fair' ở đây có nghĩa là đối xử với mọi người một cách bình đẳng, theo đúng cách.

Nguồn: Grandparents' Vocabulary Lesson

Part of the reason is that your brain doesn't encode all memories equally.

Một phần lý do là vì não của bạn không mã hóa tất cả các kỷ niệm một cách bình đẳng.

Nguồn: Crash Course Learning Edition

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay