authentically

[Mỹ]/ɔ'θentikəli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. thực sự, chân thành

Câu ví dụ

She wanted to authentically experience the local culture.

Cô ấy muốn trải nghiệm văn hóa địa phương một cách chân thực.

The artist authentically captured the essence of the city in his painting.

Nghệ sĩ đã nắm bắt được bản chất của thành phố trong bức tranh của mình một cách chân thực.

The restaurant prides itself on serving authentically Italian cuisine.

Nhà hàng tự hào phục vụ ẩm thực Ý đích thực.

He spoke authentically about his struggles and triumphs.

Anh ấy đã nói một cách chân thực về những khó khăn và thành công của mình.

The documentary authentically portrayed the lives of the indigenous people.

Bộ phim tài liệu đã khắc họa chân thực cuộc sống của người bản địa.

The antique shop sells authentically old furniture and artifacts.

Cửa hàng đồ cổ bán đồ nội thất và đồ tạo tác cổ thật.

She wanted to dress authentically for the 1920s-themed party.

Cô ấy muốn ăn mặc một cách chân thực cho buổi tiệc theo chủ đề những năm 1920.

The singer's voice was authentically soulful.

Giọng hát của ca sĩ thực sự đầy cảm xúc.

The novel authentically depicted the harsh realities of war.

Cuốn tiểu thuyết đã mô tả chân thực những tàn khốc của chiến tranh.

The museum showcases authentically ancient artifacts from various civilizations.

Bảo tàng trưng bày các hiện vật cổ xưa đích thực từ nhiều nền văn minh khác nhau.

Ví dụ thực tế

It's the best time for you to smile authentically or cry authentically.

Đây là thời điểm tốt nhất để bạn mỉm cười chân thật hoặc khóc chân thật.

Nguồn: Stanford Open Course: How to Communicate Effectively

And how can I live as him authentically, and how, what parts of myself need healing?

Và làm thế nào tôi có thể sống như anh ấy một cách chân thật, và làm thế nào, những phần nào của tôi cần được chữa lành?

Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)

It means being able to live authentically.

Nó có nghĩa là có khả năng sống một cách chân thật.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

I know that it's well prepared, thoughtfully prepared, And authentically prepared.

Tôi biết rằng nó đã được chuẩn bị tốt, chuẩn bị chu đáo và chuẩn bị một cách chân thật.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Or smile and cry simultaneously and authentically if you can do that.

Hoặc mỉm cười và khóc cùng một lúc và chân thật nếu bạn có thể làm được điều đó.

Nguồn: Stanford Open Course: How to Communicate Effectively

And you're not afraid of people being authentically who they are.

Và bạn không sợ mọi người là những người chân thật như họ vốn là.

Nguồn: Time Magazine's 100 Most Influential People

Inside the National Convention, grief-stricken deputies cried their eyes out, authentically or not.

Bên trong Đại hội Quốc gia, các đại biểu đau khổ đã khóc hết cả nước mắt, chân thật hay không.

Nguồn: The Power of Art - Jacques-Louis David

To avoid this trap, Beauvoir advised loving authentically, which is more like a great friendship.

Để tránh bẫy này, Beauvoir khuyên nên yêu một cách chân thật, điều này giống với một tình bạn tuyệt vời hơn.

Nguồn: TED-Ed (video version)

Forget it. Let's make a new life resolution to be fully and authentically you.

Quên đi. Hãy đưa ra một quyết tâm sống mới để trở nên trọn vẹn và chân thật như chính bạn.

Nguồn: 2019 New Year Special Edition

But eventually those things move into a place where they feel genuine, spontaneous and actually part of authentically you.

Nhưng cuối cùng, những điều đó sẽ chuyển sang một trạng thái mà chúng cảm thấy chân thật, tự phát và thực sự là một phần của chính bạn.

Nguồn: Stanford Open Course: How to Communicate Effectively

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay