acting inauthentically
diễn xuất không chân thật
inauthentically presented
trình bày không chân thật
seemed inauthentically
có vẻ không chân thật
inauthentically claimed
tuyên bố không chân thật
living inauthentically
sống không chân thật
reported inauthentically
báo cáo không chân thật
sounded inauthentically
nghe có vẻ không chân thật
displayed inauthentically
hiển thị không chân thật
behaved inauthentically
hành xử không chân thật
spoke inauthentically
nói không chân thật
the politician spoke inauthentically about his past experiences.
nhà chính trị đã nói không trung thực về những kinh nghiệm trong quá khứ của mình.
the restaurant's menu described the dish inauthentically, promising more than it delivered.
thực đơn nhà hàng mô tả món ăn không trung thực, hứa hẹn nhiều hơn những gì nó mang lại.
he portrayed himself inauthentically to gain their trust.
anh ta đã thể hiện bản thân một cách không trung thực để giành được sự tin tưởng của họ.
the antique dealer suspected the artifact was inauthentically aged.
người bán đồ cổ nghi ngờ rằng hiện vật đã được làm già đi một cách không trung thực.
the witness's testimony was deemed inauthentically vague.
phản lời của nhân chứng bị đánh giá là không trung thực và mơ hồ.
the film's portrayal of the historical event was criticized for being inauthentically dramatized.
cách thể hiện sự kiện lịch sử trong phim bị chỉ trích vì đã được cường điệu một cách không trung thực.
she felt the online profile was inauthentically cheerful.
cô cảm thấy hồ sơ trực tuyến không trung thực và vui vẻ.
the company presented its financial data inauthentically to investors.
công ty đã trình bày dữ liệu tài chính của mình một cách không trung thực với các nhà đầu tư.
the artist's style, while impressive, felt inauthentically derivative.
phong cách của họa sĩ, dù ấn tượng, nhưng có cảm giác sao chép một cách không trung thực.
the social media influencer promoted the product inauthentically.
người có ảnh hưởng trên mạng xã hội đã quảng bá sản phẩm một cách không trung thực.
the historical account was challenged for being inauthentically biased.
tài liệu lịch sử bị tranh cãi vì có sự thiên vị không trung thực.
acting inauthentically
diễn xuất không chân thật
inauthentically presented
trình bày không chân thật
seemed inauthentically
có vẻ không chân thật
inauthentically claimed
tuyên bố không chân thật
living inauthentically
sống không chân thật
reported inauthentically
báo cáo không chân thật
sounded inauthentically
nghe có vẻ không chân thật
displayed inauthentically
hiển thị không chân thật
behaved inauthentically
hành xử không chân thật
spoke inauthentically
nói không chân thật
the politician spoke inauthentically about his past experiences.
nhà chính trị đã nói không trung thực về những kinh nghiệm trong quá khứ của mình.
the restaurant's menu described the dish inauthentically, promising more than it delivered.
thực đơn nhà hàng mô tả món ăn không trung thực, hứa hẹn nhiều hơn những gì nó mang lại.
he portrayed himself inauthentically to gain their trust.
anh ta đã thể hiện bản thân một cách không trung thực để giành được sự tin tưởng của họ.
the antique dealer suspected the artifact was inauthentically aged.
người bán đồ cổ nghi ngờ rằng hiện vật đã được làm già đi một cách không trung thực.
the witness's testimony was deemed inauthentically vague.
phản lời của nhân chứng bị đánh giá là không trung thực và mơ hồ.
the film's portrayal of the historical event was criticized for being inauthentically dramatized.
cách thể hiện sự kiện lịch sử trong phim bị chỉ trích vì đã được cường điệu một cách không trung thực.
she felt the online profile was inauthentically cheerful.
cô cảm thấy hồ sơ trực tuyến không trung thực và vui vẻ.
the company presented its financial data inauthentically to investors.
công ty đã trình bày dữ liệu tài chính của mình một cách không trung thực với các nhà đầu tư.
the artist's style, while impressive, felt inauthentically derivative.
phong cách của họa sĩ, dù ấn tượng, nhưng có cảm giác sao chép một cách không trung thực.
the social media influencer promoted the product inauthentically.
người có ảnh hưởng trên mạng xã hội đã quảng bá sản phẩm một cách không trung thực.
the historical account was challenged for being inauthentically biased.
tài liệu lịch sử bị tranh cãi vì có sự thiên vị không trung thực.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay