inauthentically

[Mỹ]/[ˌɪnɔːˈθentɪkli]/
[Anh]/[ˌɪnɔːˈθentɪkli]/

Dịch

adv. Theo cách không chân thật hoặc xác thực; một cách sai sự thật; Thiếu tính xác thực; thiếu sự chân thật.

Cụm từ & Cách kết hợp

acting inauthentically

diễn xuất không chân thật

inauthentically presented

trình bày không chân thật

seemed inauthentically

có vẻ không chân thật

inauthentically claimed

tuyên bố không chân thật

living inauthentically

sống không chân thật

reported inauthentically

báo cáo không chân thật

sounded inauthentically

nghe có vẻ không chân thật

displayed inauthentically

hiển thị không chân thật

behaved inauthentically

hành xử không chân thật

spoke inauthentically

nói không chân thật

Câu ví dụ

the politician spoke inauthentically about his past experiences.

nhà chính trị đã nói không trung thực về những kinh nghiệm trong quá khứ của mình.

the restaurant's menu described the dish inauthentically, promising more than it delivered.

thực đơn nhà hàng mô tả món ăn không trung thực, hứa hẹn nhiều hơn những gì nó mang lại.

he portrayed himself inauthentically to gain their trust.

anh ta đã thể hiện bản thân một cách không trung thực để giành được sự tin tưởng của họ.

the antique dealer suspected the artifact was inauthentically aged.

người bán đồ cổ nghi ngờ rằng hiện vật đã được làm già đi một cách không trung thực.

the witness's testimony was deemed inauthentically vague.

phản lời của nhân chứng bị đánh giá là không trung thực và mơ hồ.

the film's portrayal of the historical event was criticized for being inauthentically dramatized.

cách thể hiện sự kiện lịch sử trong phim bị chỉ trích vì đã được cường điệu một cách không trung thực.

she felt the online profile was inauthentically cheerful.

cô cảm thấy hồ sơ trực tuyến không trung thực và vui vẻ.

the company presented its financial data inauthentically to investors.

công ty đã trình bày dữ liệu tài chính của mình một cách không trung thực với các nhà đầu tư.

the artist's style, while impressive, felt inauthentically derivative.

phong cách của họa sĩ, dù ấn tượng, nhưng có cảm giác sao chép một cách không trung thực.

the social media influencer promoted the product inauthentically.

người có ảnh hưởng trên mạng xã hội đã quảng bá sản phẩm một cách không trung thực.

the historical account was challenged for being inauthentically biased.

tài liệu lịch sử bị tranh cãi vì có sự thiên vị không trung thực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay