avoided contact
tránh tiếp xúc
avoided the issue
tránh vấn đề
avoided detection
tránh bị phát hiện
avoided expenses
tránh chi phí
avoided conflict
tránh xung đột
avoided questions
tránh các câu hỏi
avoided traffic
tránh giao thông
avoided risks
tránh rủi ro
avoided delays
tránh sự chậm trễ
avoided making
tránh làm
she avoided eye contact during the presentation.
Cô ấy tránh né giao tiếp bằng mắt trong suốt buổi thuyết trình.
we avoided the traffic by taking a different route.
Chúng tôi đã tránh được tình trạng giao thông bằng cách đi một con đường khác.
he avoided answering the question directly.
Anh ấy tránh trả lời câu hỏi trực tiếp.
the company avoided a major scandal with quick action.
Công ty đã tránh được một vụ bê bối lớn bằng hành động nhanh chóng.
i avoided making any commitments i couldn't keep.
Tôi tránh đưa ra bất kỳ cam kết nào mà tôi không thể thực hiện được.
they avoided getting wet in the rain by staying inside.
Họ tránh bị ướt mưa bằng cách ở trong nhà.
the runner avoided a fall by quickly changing direction.
Người chạy tránh bị ngã bằng cách nhanh chóng đổi hướng.
she avoided confrontation by agreeing with his opinion.
Cô ấy tránh đối đầu bằng cách đồng ý với ý kiến của anh ấy.
he avoided the topic of his financial problems.
Anh ấy tránh đề cập đến vấn đề tài chính của mình.
we avoided a potential disaster by implementing safety measures.
Chúng tôi đã tránh được một thảm họa tiềm ẩn bằng cách thực hiện các biện pháp an toàn.
the cat avoided the dog by hiding under the table.
Chú mèo tránh chú chó bằng cách trốn dưới bàn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay