left behind
bị bỏ lại
lag behind
bị tụt lại phía sau
from behind
từ phía sau
behind schedule
trễ lịch trình
behind the scenes
phía sau hậu trường
fall behind
bị tụt lại phía sau
trailing behind
bị tụt lại phía sau
drop behind
bị tụt lại phía sau
go behind
đi phía sau
come from behind
vượt lên từ phía sau
line up behind
xếp hàng phía sau
a hollow behind a wall.
Một khoảng trống phía sau bức tường.
the mastermind behind the project.
Người chủ mưu đứng sau dự án.
He is behind the plan.
Anh ấy đứng sau kế hoạch.
The train was behind time.
Tàu bị trễ giờ.
The broom is behind the door.
Cây chổi ở phía sau cánh cửa.
The plane was behind schedule.
Máy bay bị trễ lịch trình.
He is behind the times.
Anh ấy lạc hậu.
the reasoning behind their decisions.
Lý do đằng sau những quyết định của họ.
There was a rustle in the undergrowth behind her.
Có một tiếng xào xạc trong bụi cây phía sau cô ấy.
they operate behind a shroud of secrecy.
Họ hoạt động sau một bức màn bí mật.
the door shut behind him.
Cánh cửa đóng sầm phía sau anh ấy.
The train was in an hour behind schedule.
Tàu bị trễ một tiếng.
Don't fall behind in class.
Đừng tụt lại so với các bạn trong lớp.
He sat behind her.
Anh ấy ngồi phía sau cô ấy.
I'll hide behind the door.
Tôi sẽ trốn sau cánh cửa.
There's sb. lurking behind that bush.
Có ai đó ẩn nấp sau bụi cây kia.
The train is an hour behind time.
Tàu bị trễ một tiếng.
Behind the green house was a greenhouse.
Phía sau ngôi nhà màu xanh là một nhà kính.
The enemy is in force behind the hill.
Kẻ thù có sức mạnh lớn phía sau ngọn đồi.
The horse fell behind in the race.
Con ngựa tụt lại phía sau trong cuộc đua.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay