behind

[Mỹ]/bɪˈhaɪnd/
[Anh]/bɪˈhaɪnd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

prep. ở hoặc về phía sau của cái gì đó; ủng hộ hoặc ủng hộ; trở thành quá khứ của ai đó
adv. ở hoặc về phía sau của cái gì đó; xa hơn về phía sau trong một địa điểm cụ thể; ở lại cùng một nơi; nợ hoặc có một sự tồn đọng
n. một thuật ngữ thông dụng chỉ về mông, nói một cách uyển ngữ chỉ về phần dưới.

Cụm từ & Cách kết hợp

left behind

bị bỏ lại

lag behind

bị tụt lại phía sau

from behind

từ phía sau

behind schedule

trễ lịch trình

behind the scenes

phía sau hậu trường

fall behind

bị tụt lại phía sau

trailing behind

bị tụt lại phía sau

drop behind

bị tụt lại phía sau

go behind

đi phía sau

come from behind

vượt lên từ phía sau

line up behind

xếp hàng phía sau

Câu ví dụ

a hollow behind a wall.

Một khoảng trống phía sau bức tường.

the mastermind behind the project.

Người chủ mưu đứng sau dự án.

He is behind the plan.

Anh ấy đứng sau kế hoạch.

The train was behind time.

Tàu bị trễ giờ.

The broom is behind the door.

Cây chổi ở phía sau cánh cửa.

The plane was behind schedule.

Máy bay bị trễ lịch trình.

He is behind the times.

Anh ấy lạc hậu.

the reasoning behind their decisions.

Lý do đằng sau những quyết định của họ.

There was a rustle in the undergrowth behind her.

Có một tiếng xào xạc trong bụi cây phía sau cô ấy.

they operate behind a shroud of secrecy.

Họ hoạt động sau một bức màn bí mật.

the door shut behind him.

Cánh cửa đóng sầm phía sau anh ấy.

The train was in an hour behind schedule.

Tàu bị trễ một tiếng.

Don't fall behind in class.

Đừng tụt lại so với các bạn trong lớp.

He sat behind her.

Anh ấy ngồi phía sau cô ấy.

I'll hide behind the door.

Tôi sẽ trốn sau cánh cửa.

There's sb. lurking behind that bush.

Có ai đó ẩn nấp sau bụi cây kia.

The train is an hour behind time.

Tàu bị trễ một tiếng.

Behind the green house was a greenhouse.

Phía sau ngôi nhà màu xanh là một nhà kính.

The enemy is in force behind the hill.

Kẻ thù có sức mạnh lớn phía sau ngọn đồi.

The horse fell behind in the race.

Con ngựa tụt lại phía sau trong cuộc đua.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay