clouded

[Mỹ]/'klaudid/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. bị bóng tối, u ám;bao phủ bởi những đám mây đen

Cụm từ & Cách kết hợp

clouded judgment

phán đoán bị ảnh hưởng

clouded leopard

linh miêu dát đen

Câu ví dụ

the general election was clouded by violence.

cuộc bầu cử tổng thể bị che mờ bởi bạo lực.

Mist clouded the hills.

Sương mù bao phủ những ngọn đồi.

The sky clouded over.

Bầu trời trở nên xám xịt.

His judgment was clouded by selfishness.

Quyền phán đoán của anh ta bị che mờ bởi sự ích kỷ.

his expression clouded over .

Biểu cảm của anh ta trở nên xám xịt.

suspicion clouded her face.

Nghi ngờ hiện lên trên khuôn mặt cô.

His brain was clouded by vapours and dreams.

Bộ não của anh ta bị mờ mịt bởi hơi nước và những giấc mơ.

Age clouded his memory.

Tuổi tác làm mờ đi ký ức của anh ta.

Scandal clouded the officer's reputation.

Vụ bê bối làm lu mờ danh tiếng của sĩ quan.

Her eyes clouded with tears.

Đôi mắt cô đục lại vì những giọt nước mắt.

His face suddenly clouded over.

Khuôn mặt anh ta đột nhiên trở nên xám xịt.

The sky clouded over before the storm.

Bầu trời xám xịt trước cơn bão.

The windows have clouded up in the steam.

Các cửa sổ bị mờ do hơi nước.

The steam has clouded the windows up.

Hơi nước đã làm mờ các cửa sổ.

the blue skies clouded over abruptly.

Bầu trời xanh lam xám xịt đột ngột.

The sky clouded over and it started to rain.

Bầu trời xám xịt và bắt đầu mưa.

The sky clouded over; we could see there was going to be rainstorm.

Bầu trời xám xịt; chúng tôi có thể thấy sắp có bão.

At a distance of 11 years, the details of the crime were clouded in his mind.

Sau 11 năm, những chi tiết về vụ án đã mờ nhạt trong tâm trí anh ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay