commitment

[Mỹ]/kəˈmɪtmənt/
[Anh]/kəˈmɪtmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lời hứa; đảm bảo; sự cống hiến; sự ủy thác; chi tiêu tiền, thời gian, nhân lực, v.v.

Cụm từ & Cách kết hợp

strong commitment

cam kết mạnh mẽ

personal commitment

cam kết cá nhân

full commitment

cam kết đầy đủ

organizational commitment

cam kết của tổ chức

professional commitment

cam kết chuyên nghiệp

make a commitment

thực hiện cam kết

firm commitment

cam kết kiên định

affective commitment

cam kết cảm xúc

financial commitment

cam kết tài chính

public commitment

cam kết công khai

management commitment

cam kết của quản lý

continuance commitment

cam kết tiếp tục

Câu ví dụ

the company's commitment to quality.

cam kết của công ty đối với chất lượng.

their commitment to the project is weak.

cam kết của họ đối với dự án là yếu.

a commitment to bear down on inflation.

cam kết kiềm chế lạm phát.

I cannot make such a commitment at the moment.

Tôi không thể đưa ra cam kết như vậy vào thời điểm này.

there must be a major commitment of money and time.

phải có một cam kết đáng kể về tiền bạc và thời gian.

These commitments have already been breached.

Những cam kết này đã bị vi phạm.

He made a commitment to pay the rent on time.

Anh ấy đã cam kết trả tiền thuê nhà đúng hạn.

a deep commitment to liberal policies; a profound commitment to the family.

cam kết sâu sắc với các chính sách tự do; một cam kết sâu sắc với gia đình.

The government reaffirmed its commitment to the peace process.

Chính phủ tái khẳng định cam kết của mình đối với tiến trình hòa bình.

a full-hearted commitment to proportional representation.

cam kết nhiệt tình với đại diện tỷ lệ.

an expensive commitment to municipalize rented housing.

một cam kết tốn kém để xã hội hóa nhà ở cho thuê.

the union's commitments overlapped with those of NATO.

các cam kết của công đoàn chồng chéo với các cam kết của NATO.

this commitment should override all other considerations.

cam kết này nên vượt lên trên tất cả các cân nhắc khác.

he pleaded family commitments as a reason for not attending.

anh ấy viện lý do bận việc gia đình để không thể tham dự.

the treaty is a bilateral commitment with reciprocal rights and duties.

hiệp ước là một cam kết song phương với các quyền và nghĩa vụ lẫn nhau.

the rhetorical commitment of the government to give priority to primary education.

cam kết mang tính khẩu hiệu của chính phủ ưu tiên giáo dục tiểu học.

Commitments play a central role in multiagent coordination.

Các cam kết đóng vai trò trung tâm trong việc phối hợp đa tác nhân.

Ví dụ thực tế

The bill will include measures that reinforce this commitment .

Dự luật sẽ bao gồm các biện pháp củng cố cam kết này.

Nguồn: Queen's Speech in the UK

The British Government says it's made a manifesto commitment to ban ivory completely.

Chính phủ Anh cho biết đã đưa ra cam kết trong tuyên ngôn để cấm ngà voi hoàn toàn.

Nguồn: CRI Online February 2017 Collection

People actually need to make budgetary commitments.

Người dân thực sự cần phải đưa ra các cam kết ngân sách.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2022 Collection

Everyone's agreed to substantially up their commitment.

Mọi người đều đã đồng ý tăng đáng kể cam kết của họ.

Nguồn: VOA Daily Standard January 2019 Collection

It wasn't binding, meaning countries didn't actually have to fulfill their commitments.

Nó không mang tính ràng buộc, có nghĩa là các quốc gia không thực sự phải thực hiện các cam kết của họ.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2017 Collection

And let me underscore, the United States keeps our commitments.

Và xin tôi nhấn mạnh, Hoa Kỳ luôn thực hiện các cam kết của chúng tôi.

Nguồn: NPR News May 2015 Compilation

Thank you for making this commitment.

Cảm ơn bạn đã đưa ra cam kết này.

Nguồn: Emma Watson Compilation

More of our allies are now meeting their commitments.

Nhiều đồng minh của chúng tôi hiện đang thực hiện các cam kết của họ.

Nguồn: NPR News April 2019 Collection

I have to commend your commitment to your health.

Tôi phải khen ngợi cam kết của bạn đối với sức khỏe của bạn.

Nguồn: Our Day Season 2

You are ready to make a commitment!

Bạn đã sẵn sàng đưa ra một cam kết!

Nguồn: Friends Season 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay