persistence

[Mỹ]/pəˈsɪstəns/
[Anh]/pərˈsɪstəns/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự kiên trì; sự khăng khăng; sự liên tục; sự tồn tại

Cụm từ & Cách kết hợp

persistence of vision

kiên trì thị giác

Câu ví dụ

the persistence of huge environmental problems.

sự tồn tại dai dẳng của những vấn đề môi trường lớn.

determination and persistence guarantee results.

Quyết tâm và sự kiên trì đảm bảo kết quả.

Cardiff's persistence was rewarded with a try.

Sự bền bỉ của Cardiff đã được đền đáp bằng một cú chạm vào bóng.

By persistence many countries won freedom.

Bằng sự bền bỉ, nhiều quốc gia đã giành được tự do.

His persistence gained him victory.

Sự bền bỉ của anh ấy đã mang lại chiến thắng.

The persistence of a cough in his daughter puzzled him.

Sự kéo dài của một cơn ho ở con gái anh ấy khiến anh ấy bối rối.

He achieved success through dogged persistence.

Anh ấy đã đạt được thành công thông qua sự kiên trì bền bỉ.

By sheer persistence, I eventually got her to change her mind.

Bằng sự bền bỉ tuyệt đối, cuối cùng tôi đã thuyết phục được cô ấy thay đổi suy nghĩ.

But only one reminds me of the courage and persistence it takes to stay the course in the Shadowland.

Nhưng chỉ một điều khiến tôi nhớ về lòng dũng cảm và sự bền bỉ cần thiết để kiên trì trên Đất Nước Bóng Tối.

straw yellow color with greenish highllghts. fruity, floral, white flowers, delicate. dry, fresh, shows a natural gustative persistence with distinctive character and refinement.

Màu vàng rơm với điểm nhấn màu xanh lục. Trái cây, hương hoa, hoa trắng, tinh tế. Khô, tươi, thể hiện sự bền bỉ tự nhiên về vị giác với đặc tính và sự tinh tế đặc trưng.

Scarab beetle amulets portrayed the beetle's persistence in rolling a dung ball and the reemergence of the beetle from its hole in the ground.

Những bùa hộ mệnh hình bọ hung đã mô tả sự bền bỉ của bọ hung khi lăn bóng phân và sự tái xuất hiện của bọ hung từ hang trong lòng đất.

It adopts Brower/Server three-tier architecture, Struts framework of MVC mode, database persistence layer framework-OJB, Taglib that simplifies JSP page complexity.

Nó áp dụng kiến trúc ba tầng Brower/Server, khuôn khổ Struts của chế độ MVC, khuôn khổ lớp lưu trữ cơ sở dữ liệu-OJB, Taglib giúp đơn giản hóa độ phức tạp của trang JSP.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay