commodity inspection
kiểm tra hàng hóa
commodity economy
kinh tế hàng hóa
commodity price
giá hàng hóa
commodity market
thị trường hàng hóa
commodity exchange
trao đổi hàng hóa
commodity inspection bureau
văn phòng kiểm tra hàng hóa
commodity circulation
lưu thông hàng hóa
bulk commodity
hàng hóa số lượng lớn
fake commodity
hàng hóa giả
commodity money
tiền hàng hóa
commodity fair
hội chợ hàng hóa
name of commodity
tên hàng hóa
commodity classification
phân loại hàng hóa
commodity code
mã hàng hóa
commodity tax
thuế hàng hóa
purchase commodity
mua hàng hóa
commodity stocks
hàng tồn kho hàng hóa
the take from commodity taxation.
lợi nhuận từ đánh thuế hàng hóa.
selling a commodity short.
bán khống một mặt hàng.
made their pile in the commodities market.
kiếm được nhiều tiền trong thị trường hàng hóa.
a precipitous drop in commodity prices.
sự sụt giảm mạnh trong giá hàng hóa.
Commodities are easier this quarter.
Hàng hóa dễ dàng hơn quý này.
a simple commodity economy is merely the embryo of a capitalist economy.
nền kinh tế hàng hóa đơn giản chỉ là phôi thai của một nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.
commodity prices were at a rare high.
giá hàng hóa ở mức cao kỷ lục.
commodities made all the more desirable by their rarity.
hàng hóa trở nên mong muốn hơn vì sự khan hiếm của chúng.
The Export Commodities Fair was inaugurated yesterday.
Hội chợ Hàng hóa Xuất khẩu đã được khai mạc vào ngày hôm qua.
China's Export Commodities F-
Hội chợ Hàng hóa Xuất khẩu của Trung Quốc -
the interflow of commodities between the urban and rural areas
luồng trao đổi hàng hóa giữa các khu vực thành thị và nông thôn.
Chinese commodities available for export are varied.
Các mặt hàng Trung Quốc có sẵn để xuất khẩu rất đa dạng.
commodities are exchanged for money
hàng hóa được trao đổi lấy tiền.
The prices of the commodities are quite stable this year.
Giá của các mặt hàng khá ổn định năm nay.
In benzene, re-crystallization products to buff aciculae, commodity to pale yellow.
Trong benzene, sản phẩm tái kết tinh thành aciculae màu ngà, hàng hóa màu vàng nhạt.
Inflexible "commodity" impression to daughter anchorperson function value.
Ấn tượng "hàng hóa" không linh hoạt đối với giá trị chức năng của người dẫn chương trình con gái.
a commodities speculator; a speculator regarding the future turn of events.
nhà đầu cơ hàng hóa; một nhà đầu cơ liên quan đến diễn biến trong tương lai.
The authorities took measures to roll commodity price back.
Các cơ quan chức năng đã có các biện pháp để giảm giá hàng hóa.
The manufacturers in some countries dumped their surplus commodities abroad.
Các nhà sản xuất ở một số quốc gia đã đổ thừa các mặt hàng dư thừa ra nước ngoài.
Cheap and inferior commodities often predominate the morning market.
Các mặt hàng rẻ tiền và kém chất lượng thường chiếm ưu thế tại chợ buổi sáng.
Nguồn: IELTS Vocabulary: Category RecognitionIt's a buyable, sellable, and tradable commodity.
Đó là một mặt hàng có thể mua, bán và giao dịch.
Nguồn: Wall Street JournalCommodities and art? You've got diverse interests.
Hàng hóa và nghệ thuật? Bạn có những sở thích đa dạng.
Nguồn: Cat and Mouse Game Season 2Salt was a big commodity, obviously, for storing meat.
Muối là một mặt hàng lớn, rõ ràng là để bảo quản thịt.
Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)The bank sold off its commodities for $3.5 billion.
Ngân hàng đã bán các mặt hàng của mình với giá 3,5 tỷ đô la.
Nguồn: NPR News March 2014 CompilationIn this oversubscribed society, experience becomes a commodity like any other.
Trong xã hội đăng ký quá tải này, kinh nghiệm trở thành một mặt hàng như bất kỳ mặt hàng nào khác.
Nguồn: Past exam papers for the English CET-6 reading section.Information technology already means that physical privacy has become a scarce commodity.
Công nghệ thông tin đã có nghĩa là quyền riêng tư về thể chất đã trở thành một mặt hàng khan hiếm.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveSri Lanka is struggling to import essential commodities, including food and fuel.
Sri Lanka đang phải vật lộn để nhập khẩu các mặt hàng thiết yếu, bao gồm thực phẩm và nhiên liệu.
Nguồn: BBC Listening Collection June 2022" Manure is absolutely a hot commodity, " said Allen Kampschnieder, a farming consultant.
"- Phân bón chắc chắn là một mặt hàng rất nóng, " Allen Kampschnieder, một chuyên gia tư vấn nông nghiệp, nói.
Nguồn: VOA Special April 2022 CollectionThis practice continued in America, where the apple was a valuable commodity.
Thực tiễn này tiếp tục ở Mỹ, nơi mà táo là một mặt hàng có giá trị.
Nguồn: Intermediate English short passageKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay