article

[Mỹ]/ˈɑːtɪkl/
[Anh]/ˈɑːrtɪkl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đối tượng, vật thể
bài luận, mệnh đề
định từ

Cụm từ & Cách kết hợp

journal article

bài báo khoa học

newspaper article

bài báo trên báo

online article

bài báo trực tuyến

in articles

trong các bài viết

write an article

viết một bài báo

first article

bài báo đầu tiên

an article of

một bài viết về

handicraft article

bài viết về thủ công

jade article

bài viết về ngọc bích

feature article

bài báo đặc biệt

definite article

mạo từ xác định

article of faith

niềm tin

article number

số bài viết

article of association

điều lệ

leading article

bài báo nổi bật

article by article

từng bài một

Câu ví dụ

an article in the newspaper

một bài báo trên báo

The article was very meaty.

Bài báo rất nhiều nội dung.

an article on the Moon's geology.

một bài báo về địa chất của Mặt Trăng.

the article was of great interest.

Bài báo rất thú vị.

an immovable article of faith.

một niềm tin bất động.

an important article of food

một món ăn quan trọng

put an article in pledge.

đặt một bài báo trong lời hứa.

an article about ships

một bài báo về tàu

The article was full of racist undertones.

Bài báo tràn ngập những undertones phân biệt chủng tộc.

This article will affect my thinking.

Bài viết này sẽ ảnh hưởng đến suy nghĩ của tôi.

They are articled to a printer.

Họ được thực tập tại một hiệu in.

The article is devoid of substantial matter.

Bài báo thiếu nội dung đáng kể.

This is an article on the new club manager.

Đây là một bài báo về huấn luyện viên câu lạc bộ mới.

His article was faulty.

Bài báo của anh ấy có lỗi.

an article of clothing; articles of food.

một món quần áo; các món ăn.

he is already in articles .

Anh ấy đã ở trong các bài báo rồi.

Ví dụ thực tế

The woman first bought a few small articles.

Người phụ nữ trước tiên đã mua một vài món đồ nhỏ.

Nguồn: New Concept English, British English Version, Book Two (Translation)

The Times ran an article on it.

Thời báo The Times đã đăng một bài báo về nó.

Nguồn: Keep your English up to date.

The thief stole some articles from the shop.

Kẻ trộm đã đánh cắp một số món đồ từ cửa hàng.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book 2.

Canon law lists 150 articles for becoming a saint.

Luật Công giáo liệt kê 150 điều khoản để trở thành một vị thánh.

Nguồn: NPR News September 2016 Collection

Corn starch is an important article of commerce.

Bột ngô là một mặt hàng quan trọng trong thương mại.

Nguồn: American Original Language Arts Third Volume

The article contained a plethora of information.

Bài báo chứa rất nhiều thông tin.

Nguồn: English With Lucy (Bilingual Experience)

Which is a real article on Wikipedia.

Đó là một bài viết thực sự trên Wikipedia.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Complete these sentences using the correct article.

Hoàn thành những câu sau đây bằng cách sử dụng mạo từ chính xác.

Nguồn: Grammar Lecture Hall

We do use the definite article " the" .

Chúng tôi thực sự sử dụng mạo từ xác định " the".

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

Paul bought several articles of furniture recently.

Paul gần đây đã mua một vài món đồ nội thất.

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay