journal article
bài báo khoa học
newspaper article
bài báo trên báo
online article
bài báo trực tuyến
in articles
trong các bài viết
write an article
viết một bài báo
first article
bài báo đầu tiên
an article of
một bài viết về
handicraft article
bài viết về thủ công
jade article
bài viết về ngọc bích
feature article
bài báo đặc biệt
definite article
mạo từ xác định
article of faith
niềm tin
article number
số bài viết
article of association
điều lệ
leading article
bài báo nổi bật
article by article
từng bài một
an article in the newspaper
một bài báo trên báo
The article was very meaty.
Bài báo rất nhiều nội dung.
an article on the Moon's geology.
một bài báo về địa chất của Mặt Trăng.
the article was of great interest.
Bài báo rất thú vị.
an immovable article of faith.
một niềm tin bất động.
an important article of food
một món ăn quan trọng
put an article in pledge.
đặt một bài báo trong lời hứa.
an article about ships
một bài báo về tàu
The article was full of racist undertones.
Bài báo tràn ngập những undertones phân biệt chủng tộc.
This article will affect my thinking.
Bài viết này sẽ ảnh hưởng đến suy nghĩ của tôi.
They are articled to a printer.
Họ được thực tập tại một hiệu in.
The article is devoid of substantial matter.
Bài báo thiếu nội dung đáng kể.
This is an article on the new club manager.
Đây là một bài báo về huấn luyện viên câu lạc bộ mới.
His article was faulty.
Bài báo của anh ấy có lỗi.
an article of clothing; articles of food.
một món quần áo; các món ăn.
he is already in articles .
Anh ấy đã ở trong các bài báo rồi.
The woman first bought a few small articles.
Người phụ nữ trước tiên đã mua một vài món đồ nhỏ.
Nguồn: New Concept English, British English Version, Book Two (Translation)The Times ran an article on it.
Thời báo The Times đã đăng một bài báo về nó.
Nguồn: Keep your English up to date.The thief stole some articles from the shop.
Kẻ trộm đã đánh cắp một số món đồ từ cửa hàng.
Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book 2.Canon law lists 150 articles for becoming a saint.
Luật Công giáo liệt kê 150 điều khoản để trở thành một vị thánh.
Nguồn: NPR News September 2016 CollectionCorn starch is an important article of commerce.
Bột ngô là một mặt hàng quan trọng trong thương mại.
Nguồn: American Original Language Arts Third VolumeThe article contained a plethora of information.
Bài báo chứa rất nhiều thông tin.
Nguồn: English With Lucy (Bilingual Experience)Which is a real article on Wikipedia.
Đó là một bài viết thực sự trên Wikipedia.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionComplete these sentences using the correct article.
Hoàn thành những câu sau đây bằng cách sử dụng mạo từ chính xác.
Nguồn: Grammar Lecture HallWe do use the definite article " the" .
Chúng tôi thực sự sử dụng mạo từ xác định " the".
Nguồn: VOA Slow English - Word StoriesPaul bought several articles of furniture recently.
Paul gần đây đã mua một vài món đồ nội thất.
Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay