condemn

[Mỹ]/kənˈdem/
[Anh]/kənˈdem/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. kết án, kết tội; chỉ trích; lên án.

Câu ví dụ

The government condemned the violent protests.

Chính phủ đã lên án các cuộc biểu tình bạo lực.

The international community condemned the use of chemical weapons.

Cộng đồng quốc tế đã lên án việc sử dụng vũ khí hóa học.

The organization issued a statement to condemn the terrorist attack.

Tổ chức đã đưa ra một tuyên bố lên án cuộc tấn công khủng bố.

The court condemned the defendant to life in prison.

Tòa án đã kết án bị cáo tù chung thân.

The teacher condemned cheating and plagiarism among students.

Giáo viên đã lên án gian lận và đạo văn của học sinh.

The company was condemned for its unethical business practices.

Công ty đã bị lên án vì những hành vi kinh doanh phi đạo đức của mình.

Many countries came together to condemn the human rights violations.

Nhiều quốc gia đã cùng nhau lên án các hành vi vi phạm nhân quyền.

The community leaders publicly condemned the hate speech.

Các nhà lãnh đạo cộng đồng đã công khai lên án ngôn từ thù hận.

The United Nations passed a resolution to condemn the aggression.

LHQ đã thông qua một nghị quyết lên án hành động xâm lược.

It is important for individuals to speak up and condemn injustice.

Điều quan trọng là mỗi cá nhân phải lên tiếng và lên án bất công.

Ví dụ thực tế

Those who circulate false news should be condemned.

Những người lan truyền tin giả nên bị lên án.

Nguồn: Four-level vocabulary frequency weekly plan

Over the past century, all kinds of unfairness and discrimination have been condemned or made illegal.

Trong suốt thế kỷ qua, mọi loại bất công và phân biệt đối xử đã bị lên án hoặc bị hợp pháp hóa.

Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).

Anbarasan Ethirajan explains why Mullah was condemned to death.

Anbarasan Ethirajan giải thích tại sao Mullah bị kết án tử hình.

Nguồn: BBC Listening Collection December 2013

This would be completely condemned in Gilead.

Điều này sẽ bị lên án hoàn toàn ở Gilead.

Nguồn: Appreciation of English Poetry

AP condemned the seizure as unjustifiably sweeping.

AP lên án việc thu giữ là quá rộng và không thể chấp nhận được.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Both ideas were fiercely condemned by interest groups.

Cả hai ý tưởng đều bị các nhóm lợi ích lên án mạnh mẽ.

Nguồn: The Economist - International

The United Arab Emirates has also condemned the shooting.

Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất cũng đã lên án vụ xả súng.

Nguồn: BBC Listening January 2023 Collection

Age shall not weary them, nor the years condemn.

Thời gian sẽ không khiến họ mệt mỏi, cũng không phán xét họ.

Nguồn: Downton Abbey (Audio Version) Season 5

So there are even more eyeballs in the room condemning us.

Vì vậy, có nhiều người hơn đang nhìn vào phòng và lên án chúng tôi.

Nguồn: Gourmet Base

When his findings were published in 1996, they were immediately condemned.

Khi những phát hiện của ông được công bố vào năm 1996, chúng đã bị lên án ngay lập tức.

Nguồn: Rescue Chernobyl

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay