dashed hopes
tâm trạng thất vọng
dashed dreams
ước mơ tan vỡ
dashed expectations
mong đợi bị vỡ vụn
dashed line
đường kẻ chấm chấm
it's a dashed shame.
thật đáng tiếc.
They dashed by in a car.
Họ lao đi bằng xe hơi.
dashed to the door.
đã lao đến cửa.
I dashed into the garden.
Tôi lao vào vườn.
the ship was dashed upon the rocks.
con tàu đã bị đập vào đá.
The wolf dashed through the woods.
Con sói đã lao nhanh qua khu rừng.
The boat was dashed against the rocks.
Con thuyền đã bị đập vào đá.
The horse dashed onward.
Con ngựa đã lao về phía trước.
He dashed the bottle down.
Anh ta đã ném chai xuống đất.
He dashed in breathlessly.
Anh ta lao vào trong một cách hớt hả.
ice cream that was dashed with rum.
Kem lạnh được pha với rum.
a gust of rain dashed against the bricks.
Một cơn gió mạnh của mưa đã đập vào các viên gạch.
the budget dashed hopes of an increase in funding.
Ngân sách đã làm tan vỡ hy vọng về việc tăng nguồn tài trợ.
she dashed off to her room.
Cô ấy nhanh chóng chạy vào phòng của mình.
The boat was dashed against a rock.
Con thuyền đã đập vào một tảng đá.
He dashed water in my face.
Anh ta đổ nước lên mặt tôi.
He dashed the bowl to bits on the ground.
Anh ta đập vỡ bát thành nhiều mảnh trên mặt đất.
He dashed out of the room at the sight of a snake.
Anh ta vội vã chạy ra khỏi phòng khi nhìn thấy một con rắn.
He dashed the chair against the door.
Anh ta đập ghế vào cửa.
I’m afraid these hopes will be dashed, too.”
Tôi sợ những hy vọng này cũng sẽ bị tan vỡ.
Nguồn: BBC Listening Compilation March 2014She dashed the chair against the door.
Cô ấy đập ghế vào cửa.
Nguồn: High-frequency vocabulary in daily lifeNo one doubted-no one could doubt-that she would soon be dashed to pieces.
Không ai nghi ngờ - không ai có thể nghi ngờ - rằng cô ấy sẽ sớm tan nát.
Nguồn: British Original Language Textbook Volume 4“MUUUUUUM! ” howled Dudley, tripping over his feet as he dashed back toward the house.
“MUUUUUUM! ” Dudley gầm lên, vấp phải chân của mình khi chạy về phía nhà.
Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets Selected EditionThe lumberman fell backwards into the wagon as the panicked horses dashed wildly away.
Người đốn gỗ ngã ngược về phía xe như những con ngựa hoảng loạn chạy điên cuồng.
Nguồn: Biography of Famous Historical FiguresThey dashed across the dark, wet lawn and didn't stop until they reached the woods.
Họ chạy nhanh qua sân cỏ tối tăm và ướt át, không dừng lại cho đến khi đến được khu rừng.
Nguồn: Magic Tree HouseHarry and Hermione dashed over to Ron.
Harry và Hermione chạy nhanh đến chỗ Ron.
Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of AzkabanMrs. Weasley dashed about in a bad mood looking for spare socks and quills.
Bà Weasley chạy xung quanh trong tâm trạng tồi tệ, tìm kiếm tất thừa và bút lông.
Nguồn: Harry Potter and the Chamber of SecretsHarry dashed across the cellar to where Griphook was huddled on the floor.
Harry chạy nhanh qua tầng hầm đến chỗ Griphook đang cuộn tròn trên sàn.
Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly HallowsDropping my suit, I dashed downstairs to tell George.
Bỏ bộ đồ của tôi, tôi chạy nhanh xuống tầng dưới để nói với George.
Nguồn: New Concept English. British Edition. Book Three (Translation)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay